bcars

[Mỹ]/biː-siː-eɪrz/
[Anh]/bi-si-ayrz/

Dịch

abbr.Yêu cầu An toàn Bay Dân sự Anh; Hội đồng Anh hỗ trợ Tị nạn.

Câu ví dụ

the new bcars model features advanced autonomous driving technology.

Mẫu xe BCars mới nổi bật với công nghệ lái xe tự động tiên tiến.

many consumers are choosing bcars for their eco-friendly design.

Nhiều người tiêu dùng đang lựa chọn BCars vì thiết kế thân thiện với môi trường.

the bcars company announced record sales this quarter.

Công ty BCars vừa công bố doanh số kỷ lục trong quý này.

electric bcars are becoming increasingly popular in urban areas.

Xe BCars điện ngày càng trở nên phổ biến ở các khu vực đô thị.

you can test drive bcars at any authorized dealership.

Bạn có thể lái thử xe BCars tại bất kỳ đại lý được ủy quyền nào.

the bcars fleet includes several luxury vehicle options.

Đội xe BCars bao gồm nhiều lựa chọn xe sang trọng.

bcars has invested heavily in battery technology research.

BCars đã đầu tư mạnh vào nghiên cứu công nghệ pin.

our insurance policy covers all bcars vehicles.

Chính sách bảo hiểm của chúng tôi bao gồm tất cả các xe BCars.

the bcars industry continues to grow rapidly worldwide.

Ngành công nghiệp BCars tiếp tục phát triển nhanh chóng trên toàn thế giới.

maintenance services for bcars are available nationwide.

Dịch vụ bảo trì cho xe BCars có sẵn trên toàn quốc.

bcars offers competitive financing options for buyers.

BCars cung cấp các lựa chọn tài chính cạnh tranh cho người mua.

the latest bcars safety features exceed industry standards.

Các tính năng an toàn mới nhất của BCars vượt quá các tiêu chuẩn của ngành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay