engine

[Mỹ]/ˈendʒɪn/
[Anh]/ˈendʒɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cỗ máy có các bộ phận chuyển động chuyển đổi năng lượng thành chuyển động; một động cơ.
n. một đầu máy, đặc biệt là đầu máy xe lửa.
n. một công cụ.

Cụm từ & Cách kết hợp

car engine

động cơ ô tô

jet engine

động cơ phản lực

diesel engine

động cơ diesel

engine oil

dầu động cơ

engine power

công suất động cơ

engine maintenance

bảo dưỡng động cơ

engine performance

hiệu suất động cơ

search engine

công cụ tìm kiếm

gasoline engine

động cơ xăng

combustion engine

động cơ đốt

internal combustion engine

động cơ đốt trong

main engine

động cơ chính

engine room

phòng động cơ

rocket engine

động cơ tên lửa

engine cylinder

xylanh động cơ

steam engine

động cơ hơi nước

automobile engine

động cơ ô tô

engine parts

linh kiện động cơ

gas engine

động cơ dùng khí

engine speed

tốc độ động cơ

internal-combustion engine

động cơ đốt trong

inference engine

động cơ suy luận

motorcycle engine

động cơ xe máy

Câu ví dụ

The engine was derailed.

Động cơ đã bị trật bánh.

The engine is knocking.

Động cơ đang kêu.

an engine that was racing.

một động cơ đang đua.

The engine is running.

Động cơ đang chạy.

These are the engine housings.

Đây là các vỏ động cơ.

The automobile engine faltered.

Động cơ ô tô đã gặp trục trặc.

the engine went bang.

Động cơ nổ tung.

a traction engine rally.

một cuộc thi xe kéo.

The car engine is knocking.

Động cơ xe hơi đang kêu.

the engine is a real stormer.

Động cơ thực sự rất mạnh.

mount an engine in a car.

lắp một động cơ vào một chiếc xe.

The engine won't start.

Động cơ không khởi động được.

The engine gave out.

Động cơ bị hỏng.

The engine is external to the boat.

Động cơ nằm ngoài thân tàu.

The engine went beautifully.

Động cơ hoạt động rất tốt.

stability of turbofan engine

tính ổn định của động cơ phản lực

Ví dụ thực tế

Engine, engine number nine, running down Chicago line.

Động cơ, động cơ số chín, chạy dọc theo tuyến đường Chicago.

Nguồn: The Little House on Mango Street

Did you ever consider revving the engine?

Bạn đã bao giờ cân nhắc tăng tốc động cơ chưa?

Nguồn: Jimmy Kimmel Live

That is the search engine that serves us.

Đó là công cụ tìm kiếm phục vụ chúng ta.

Nguồn: Listening Digest

He had set the engine at work.

Anh ta đã cho động cơ bắt đầu hoạt động.

Nguồn: The Engineer's Thumb Case of Sherlock Holmes

Press this button to start the engine.

Ấn nút này để khởi động động cơ.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Have you used the library search engine?

Bạn đã sử dụng công cụ tìm kiếm thư viện chưa?

Nguồn: National College Student English Competition Category C

30 seconds, tops. Keep the engine running.

30 giây, không lâu hơn. Giữ cho động cơ hoạt động.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

A glider is an aircraft that does not have an engine.

Máy bay cánh lượn là một loại máy bay không có động cơ.

Nguồn: VOA Special September 2017 Collection

It has the old engines, nothing computerized.

Nó có những động cơ cũ, không có gì tự động hóa cả.

Nguồn: Engvid Super Teacher Selection

Rolls has fitted one of their experimental engines.

Rolls đã trang bị một trong những động cơ thử nghiệm của họ.

Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original Soundtrack

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay