car engine
động cơ ô tô
jet engine
động cơ phản lực
diesel engine
động cơ diesel
engine oil
dầu động cơ
engine power
công suất động cơ
engine maintenance
bảo dưỡng động cơ
engine performance
hiệu suất động cơ
search engine
công cụ tìm kiếm
gasoline engine
động cơ xăng
combustion engine
động cơ đốt
internal combustion engine
động cơ đốt trong
main engine
động cơ chính
engine room
phòng động cơ
rocket engine
động cơ tên lửa
engine cylinder
xylanh động cơ
steam engine
động cơ hơi nước
automobile engine
động cơ ô tô
engine parts
linh kiện động cơ
gas engine
động cơ dùng khí
engine speed
tốc độ động cơ
internal-combustion engine
động cơ đốt trong
inference engine
động cơ suy luận
motorcycle engine
động cơ xe máy
The engine was derailed.
Động cơ đã bị trật bánh.
The engine is knocking.
Động cơ đang kêu.
an engine that was racing.
một động cơ đang đua.
The engine is running.
Động cơ đang chạy.
These are the engine housings.
Đây là các vỏ động cơ.
The automobile engine faltered.
Động cơ ô tô đã gặp trục trặc.
the engine went bang.
Động cơ nổ tung.
a traction engine rally.
một cuộc thi xe kéo.
The car engine is knocking.
Động cơ xe hơi đang kêu.
the engine is a real stormer.
Động cơ thực sự rất mạnh.
mount an engine in a car.
lắp một động cơ vào một chiếc xe.
The engine won't start.
Động cơ không khởi động được.
The engine gave out.
Động cơ bị hỏng.
The engine is external to the boat.
Động cơ nằm ngoài thân tàu.
The engine went beautifully.
Động cơ hoạt động rất tốt.
stability of turbofan engine
tính ổn định của động cơ phản lực
Engine, engine number nine, running down Chicago line.
Động cơ, động cơ số chín, chạy dọc theo tuyến đường Chicago.
Nguồn: The Little House on Mango StreetDid you ever consider revving the engine?
Bạn đã bao giờ cân nhắc tăng tốc động cơ chưa?
Nguồn: Jimmy Kimmel LiveThat is the search engine that serves us.
Đó là công cụ tìm kiếm phục vụ chúng ta.
Nguồn: Listening DigestHe had set the engine at work.
Anh ta đã cho động cơ bắt đầu hoạt động.
Nguồn: The Engineer's Thumb Case of Sherlock HolmesPress this button to start the engine.
Ấn nút này để khởi động động cơ.
Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000Have you used the library search engine?
Bạn đã sử dụng công cụ tìm kiếm thư viện chưa?
Nguồn: National College Student English Competition Category C30 seconds, tops. Keep the engine running.
30 giây, không lâu hơn. Giữ cho động cơ hoạt động.
Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4A glider is an aircraft that does not have an engine.
Máy bay cánh lượn là một loại máy bay không có động cơ.
Nguồn: VOA Special September 2017 CollectionIt has the old engines, nothing computerized.
Nó có những động cơ cũ, không có gì tự động hóa cả.
Nguồn: Engvid Super Teacher SelectionRolls has fitted one of their experimental engines.
Rolls đã trang bị một trong những động cơ thử nghiệm của họ.
Nguồn: Mr. Bean's Holiday Original SoundtrackKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay