beancounters

[Mỹ]/ˈbiːnˌkaʊntəz/
[Anh]/ˈbiːnˌkaʊntərz/

Dịch

n. số nhiều của bean-counter; kế toán hoặc thống kê viên

Cụm từ & Cách kết hợp

corporate beancounters

những kế toán doanh nghiệp

just beancounters

chỉ những kế toán

those damned beancounters

nững kế toán đáng ghét đó

the beancounter mentality

ý thức của kế toán

typical beancounter approach

phương pháp điển hình của kế toán

acting like beancounters

hành xử như những kế toán

callous beancounter

kế toán vô cảm

bloody beancounters

nững kế toán đáng khinh

faceless beancounters

nững kế toán vô danh

hired beancounters

nững kế toán được thuê

Câu ví dụ

government beancounters are closely monitoring the national debt situation.

Các chuyên viên kế toán chính phủ đang theo dõi sát sao tình hình nợ quốc gia.

corporate beancounters have reported a slight increase in quarterly profits.

Các chuyên viên kế toán doanh nghiệp đã báo cáo một sự gia tăng nhẹ trong lợi nhuận quý.

the beancounters in the finance department are reviewing the budget proposals.

Các chuyên viên kế toán trong bộ phận tài chính đang xem xét các đề xuất ngân sách.

according to the beancounters, the company is on track to meet its financial goals.

Theo các chuyên viên kế toán, công ty đang trên đà đạt được các mục tiêu tài chính của mình.

beancounters estimate that the new tax policy will generate additional revenue.

Các chuyên viên kế toán ước tính chính sách thuế mới sẽ tạo ra doanh thu bổ sung.

the government beancounters calculated the economic impact of the proposed legislation.

Các chuyên viên kế toán chính phủ đã tính toán tác động kinh tế của dự luật được đề xuất.

financial beancounters carefully track all expenditures to ensure fiscal responsibility.

Các chuyên viên kế toán tài chính theo dõi cẩn thận tất cả các khoản chi để đảm bảo trách nhiệm tài chính.

senior beancounters from both companies conducted a thorough audit of the merger.

Các chuyên viên kế toán cấp cao từ cả hai công ty đã tiến hành kiểm toán kỹ lưỡng về việc sáp nhập.

the beancounters confirmed that the financial statements accurately reflect the company's position.

Các chuyên viên kế toán đã xác nhận rằng các báo cáo tài chính phản ánh chính xác vị thế của công ty.

tax beancounters have identified several areas where compliance can be improved.

Các chuyên viên kế toán thuế đã xác định một số lĩnh vực mà việc tuân thủ có thể được cải thiện.

beancounters are analyzing the cost-effectiveness of the infrastructure project.

Các chuyên viên kế toán đang phân tích tính hiệu quả chi phí của dự án cơ sở hạ tầng.

the budget beancounters have raised concerns about the rising healthcare expenditures.

Các chuyên viên kế toán ngân sách đã bày tỏ lo ngại về chi phí chăm sóc sức khỏe đang tăng lên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay