bearberries

[Mỹ]/[ˈbɛərˌbɛrɪz]/
[Anh]/[ˈbɛərˌbɛrɪz]/

Dịch

n. một bụi cây thuộc chi Arctostaphylos, mang quả đỏ ăn được; các quả của những bụi cây này.

Cụm từ & Cách kết hợp

bearberries grow

Việt Nam dịch thuật

picking bearberries

Việt Nam dịch thuật

bearberries thrive

Việt Nam dịch thuật

found bearberries

Việt Nam dịch thuật

bearberry patch

Việt Nam dịch thuật

bearberry plant

Việt Nam dịch thuật

bearberries taste

Việt Nam dịch thuật

bearberry leaves

Việt Nam dịch thuật

bearberries used

Việt Nam dịch thuật

wild bearberries

Việt Nam dịch thuật

Câu ví dụ

the hikers carefully gathered bearberries along the trail.

Các người leo núi cẩn thận thu hái quả bearberries dọc theo con đường.

bearberries are a traditional food source for many indigenous peoples.

Bearberries là nguồn thực phẩm truyền thống cho nhiều dân tộc bản địa.

we found a patch of ripe bearberries near the riverbank.

Chúng tôi tìm thấy một khu vực có quả bearberries chín gần bờ sông.

the bearberries' tart flavor makes them ideal for jams and jellies.

Vị chua của bearberries khiến chúng trở thành nguyên liệu lý tưởng để làm mứt và kem.

wildlife often relies on bearberries as a winter food source.

Động vật hoang dã thường dựa vào bearberries như nguồn thực phẩm vào mùa đông.

she added dried bearberries to her homemade granola recipe.

Cô ấy thêm những quả bearberries khô vào công thức làm granola tự làm của mình.

bearberries thrive in acidic, well-drained soils.

Bearberries phát triển tốt trong đất axit và thoát nước tốt.

the children enjoyed picking bearberries in the alpine meadow.

Các em nhỏ thích thú khi hái bearberries trên thảo nguyên núi cao.

we used bearberries to create a unique berry sauce for the roast duck.

Chúng tôi sử dụng bearberries để tạo ra một loại sốt quả đặc biệt cho món vịt nướng.

the botanist studied the distribution of bearberries in the region.

Nhà thực vật học đã nghiên cứu sự phân bố của bearberries trong khu vực.

bearberries are often used in traditional herbal remedies.

Bearberries thường được sử dụng trong các bài thuốc dân gian.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay