manzanita

[Mỹ]/ˌmæn.zəˈniː.tə/
[Anh]/ˌmæn.zəˈniː.tə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cây bụi thường xanh thuộc họ Ericaceae; cây bearberry
Các dạng của từ
số nhiềumanzanitas

Cụm từ & Cách kết hợp

manzanita tree

cây manzanita

manzanita shrub

cây bụi manzanita

manzanita berries

quả mọng manzanita

manzanita leaf

lá manzanita

manzanita habitat

môi trường sống của manzanita

manzanita oil

dầu manzanita

manzanita wood

gỗ manzanita

manzanita flower

hoa manzanita

manzanita grove

khu rừng manzanita

manzanita bush

bụi manzanita

Câu ví dụ

manzanita trees are known for their beautiful bark.

Những cây manzanita nổi tiếng với vỏ cây đẹp của chúng.

the manzanita shrub thrives in dry climates.

Cây bụi manzanita phát triển mạnh trong điều kiện khí hậu khô hạn.

we found some manzanita berries during our hike.

Chúng tôi tìm thấy một số quả mọng manzanita trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

manzanita wood is often used for crafting furniture.

Gỗ manzanita thường được sử dụng để làm đồ nội thất.

the manzanita plant attracts various pollinators.

Cây manzanita thu hút nhiều loài thụ phấn.

manzanita is a popular choice for landscaping.

Manzanita là một lựa chọn phổ biến cho cảnh quan.

in spring, manzanita flowers bloom beautifully.

Vào mùa xuân, hoa manzanita nở rộ tuyệt đẹp.

manzanita leaves are evergreen and glossy.

Lá cây manzanita là màu xanh tươi và bóng.

many birds find shelter in manzanita bushes.

Nhiều loài chim tìm thấy nơi trú ẩn trong các bụi manzanita.

manzanita is often used in traditional medicine.

Manzanita thường được sử dụng trong y học truyền thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay