beaufighter

[Mỹ]/ˈbəʊfaɪtə/
[Anh]/ˈboʊfaɪtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thương hiệu xe hơi
Các dạng của từ
số nhiềubeaufighters

Cụm từ & Cách kết hợp

the beaufighter

chiến đấu cơ Beaufighter

beaufighter squadron

phi đội Beaufighter

beaufighter aircraft

máy bay Beaufighter

beaufighter pilots

các phi công Beaufighter

beaufighter base

trại không quân Beaufighter

beaufighter missions

các nhiệm vụ Beaufighter

beaufighter's speed

vận tốc của Beaufighter

beaufighters roared

Beaufighter rít lên

beaufighter night fighter

chiến đấu cơ Beaufighter ban đêm

flying the beaufighter

bay trên Beaufighter

Câu ví dụ

the bristol beaufighter was a versatile aircraft used during world war ii.

Chiếc Bristol Beaufighter là một loại máy bay đa dụng được sử dụng trong Thế chiến II.

many pilots praised the beaufighter for its heavy firepower and durability.

Nhiều phi công khen ngợi Beaufighter nhờ vũ khí mạnh và độ bền cao.

the royal air force deployed the beaufighter as a night fighter.

Quân đội không quân Hoàng gia Anh triển khai Beaufighter làm máy bay săn đêm.

historians often discuss the beaufighter's role in anti-shipping strikes.

Các nhà sử học thường bàn luận về vai trò của Beaufighter trong các cuộc tấn công tàu thuyền.

equipped with radar, the beaufighter was a formidable opponent in the dark.

Được trang bị radar, Beaufighter là một đối thủ đáng gờm trong bóng tối.

the australian squadron operated the beaufighter in the pacific theater.

Đội tuần dương Australia vận hành Beaufighter tại chiến trường Thái Bình Dương.

visitors can see a restored beaufighter at the aviation museum.

Khách tham quan có thể xem một chiếc Beaufighter được phục chế tại bảo tàng hàng không.

the beaufighter mk x was specifically designed for coastal command missions.

Beaufighter Mk X được thiết kế đặc biệt cho các nhiệm vụ của lực lượng bờ biển.

technical issues with the beaufighter hydraulics were eventually resolved by engineers.

Các vấn đề kỹ thuật liên quan đến hệ thống thủy lực của Beaufighter cuối cùng đã được kỹ sư khắc phục.

the distinctive sound of the beaufighter engines signaled its approach.

Âm thanh đặc trưng của động cơ Beaufighter báo hiệu sự xuất hiện của nó.

modelers often build detailed replicas of the famous beaufighter torpedo bomber.

Các nhà làm mô hình thường xây dựng các bản sao chi tiết của chiếc máy bay ném ngư lôi Beaufighter nổi tiếng.

the beaufighter carried a pilot and a navigator in its two-man crew.

Beaufighter chở một phi công và một phi công điều hướng trong phi đội hai người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay