wwii

[Mỹ]/ˌdʌbəljuː ˈjuː ˈaɪ/
[Anh]/ˌdʌbəljuː ˈjuː ˈaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cuộc chiến thế giới thứ hai (1939-1945), một cuộc chiến tranh toàn cầu có sự tham gia của hầu hết các quốc gia trên thế giới
abbr. từ viết tắt của World War Two; cuộc chiến tranh toàn cầu từ năm 1939 đến năm 1945

Cụm từ & Cách kết hợp

during wwii

trong suốt thế chiến II

wwii veterans

các cựu chiến binh thế chiến II

wwii memorial

tưởng niệm thế chiến II

wwii aircraft

máy bay thế chiến II

wwii bunker

hầm trú ẩn thế chiến II

wwii history

lịch sử thế chiến II

post-wwii era

thời kỳ sau thế chiến II

pre-wwii period

giai đoạn trước thế chiến II

wwii's impact

tác động của thế chiến II

wwii museum

bảo tàng thế chiến II

Câu ví dụ

my grandfather fought in wwii and rarely spoke about his experiences.

Ông nội tôi đã chiến đấu trong Thế chiến II và ít khi nói về những kinh nghiệm của ông.

the wwii memorial stands as a powerful reminder of those who served.

Tượng đài Thế chiến II là một lời nhắc nhở mạnh mẽ về những người đã phục vụ.

wwii aircraft were significantly different from those used in wwi.

Máy bay Thế chiến II khác biệt đáng kể so với những chiếc được sử dụng trong Thế chiến I.

many wwii veterans received recognition decades after the war ended.

Nhiều cựu chiến binh Thế chiến II đã được công nhận nhiều thập kỷ sau khi chiến tranh kết thúc.

the museum features an extensive collection of wwii artifacts and documents.

Bảo tàng trưng bày một bộ sưu tập rộng lớn các hiện vật và tài liệu Thế chiến II.

wwii changed the course of world history in ways few predicted.

Thế chiến II đã thay đổi tiến trình lịch sử thế giới theo những cách mà ít người dự đoán được.

historical scholars continue to debate the causes and consequences of wwii.

Các học giả lịch sử tiếp tục tranh luận về nguyên nhân và hậu quả của Thế chiến II.

several wwii bunkers have been preserved and opened to the public.

Một số hầm pháo đài Thế chiến II đã được bảo tồn và mở cửa cho công chúng.

the wwii era saw significant advances in technology and medicine.

Thời đại Thế chiến II chứng kiến những tiến bộ đáng kể trong công nghệ và y học.

families of wwii soldiers often carry stories passed down through generations.

Các gia đình của những người lính Thế chiến II thường mang theo những câu chuyện được truyền lại qua nhiều thế hệ.

wwii documentaries provide valuable insight into daily life during the conflict.

Các bộ phim tài liệu về Thế chiến II cung cấp những hiểu biết có giá trị về cuộc sống hàng ngày trong cuộc xung đột.

the anniversary of wwii's end is commemorated annually in many countries.

Ngày kỷ niệm kết thúc Thế chiến II được kỷ niệm hàng năm ở nhiều quốc gia.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay