| quá khứ phân từ | becalmed |
The ship was becalmed for three days.
Con tàu bị ứ đọng trong ba ngày.
The sailboat was becalmed in the middle of the ocean.
Chiếc thuyền buồm bị ình ồ trong đại dương.
The ship was becalmed for days, unable to move forward.
Con tàu bị ình ồ trong nhiều ngày, không thể tiến về phía trước.
The becalmed sea reflected the clear blue sky perfectly.
Biển ình ồ phản chiếu bầu trời xanh trong vắt một cách hoàn hảo.
The becalmed atmosphere in the office made everyone feel restless.
Không khí ình ồ trong văn phòng khiến mọi người cảm thấy bồn chồn.
The becalmed market showed no signs of improvement.
Thị trường ình ồ không cho thấy bất kỳ dấu hiệu cải thiện nào.
The becalmed lake was like a mirror, reflecting the surrounding trees.
Hồ nước ình ồ như một tấm gương, phản chiếu những hàng cây xung quanh.
The becalmed weather delayed the outdoor event.
Thời tiết ình ồ đã trì hoãn sự kiện ngoài trời.
The becalmed state of mind left him feeling lost and unsure.
Trạng thái tinh thần ình ồ khiến anh cảm thấy lạc lõng và không chắc chắn.
The becalmed music gradually lulled her to sleep.
Nhạc ình ồ dần dần ru cô ấy ngủ.
The becalmed city streets were unusually quiet for a Saturday afternoon.
Những con phố thành phố ình ồ bất thường yên tĩnh vào một buổi chiều thứ Bảy.
'Were you ever becalmed around Point Grey'?
Bạn đã từng bị ịtờng trước điểm Grey chưa?
Nguồn: Vancouver LegendThe two ships becalmed on a torpid sea, I believed to be marine phantoms.
Hai con tàu bị ịtờng trên một biển lặng, tôi cho rằng chúng là những ảo ảnh biển.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)If you're sitting becalmed in an ocean gyre, it feels like you're a painted ship on a painted ocean, nothing's happening.
Nếu bạn đang ngồi trên một vòng xoáy đại dương mà không có gió, bạn sẽ cảm thấy như một con tàu được vẽ trên một đại dương được vẽ, không có gì xảy ra.
Nguồn: Humanity: The Story of All of Us" Would that you did, " the Red Oarsman said. " You would sail wherever you liked and never be becalmed" .
The Press, becalmed in the doldrums of the silly season, leaped to movement at so unhoped-for a wind.
Báo chí, bị ịtờng trong thời kỳ nhàn rỗi của mùa hè ngốc nghếch, đã nhảy lên để di chuyển với một cơn gió không ngờ tới.
Nguồn: One Shilling Candle (Upper)When in sight of the Bahama Banks, at a place called Old Point Compass, or the Hole in the Wall, we were becalmed three days.
Khi nhìn thấy các Bahama Banks, tại một nơi được gọi là Old Point Compass, hoặc Hole in the Wall, chúng tôi bị ịtờng trong ba ngày.
Nguồn: Twelve Years a SlaveShe was becalmed in a magnificent adolescence, more and more impenetrable to formality, more and more indifferent to malice and suspicion, happy in her own world of simplerealities.
Cô ấy bị ịtờng trong một tuổi trẻ dậy thì tuyệt vời, ngày càng khó thâm nhập hơn bởi sự trang trọng, ngày càng thờơ hơn với sự độc ác và nghi ngờ, hạnh phúc trong thế giới đơn giản của cô ấy.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeThe ship was becalmed for three days.
Con tàu bị ứ đọng trong ba ngày.
The sailboat was becalmed in the middle of the ocean.
Chiếc thuyền buồm bị ình ồ trong đại dương.
The ship was becalmed for days, unable to move forward.
Con tàu bị ình ồ trong nhiều ngày, không thể tiến về phía trước.
The becalmed sea reflected the clear blue sky perfectly.
Biển ình ồ phản chiếu bầu trời xanh trong vắt một cách hoàn hảo.
The becalmed atmosphere in the office made everyone feel restless.
Không khí ình ồ trong văn phòng khiến mọi người cảm thấy bồn chồn.
The becalmed market showed no signs of improvement.
Thị trường ình ồ không cho thấy bất kỳ dấu hiệu cải thiện nào.
The becalmed lake was like a mirror, reflecting the surrounding trees.
Hồ nước ình ồ như một tấm gương, phản chiếu những hàng cây xung quanh.
The becalmed weather delayed the outdoor event.
Thời tiết ình ồ đã trì hoãn sự kiện ngoài trời.
The becalmed state of mind left him feeling lost and unsure.
Trạng thái tinh thần ình ồ khiến anh cảm thấy lạc lõng và không chắc chắn.
The becalmed music gradually lulled her to sleep.
Nhạc ình ồ dần dần ru cô ấy ngủ.
The becalmed city streets were unusually quiet for a Saturday afternoon.
Những con phố thành phố ình ồ bất thường yên tĩnh vào một buổi chiều thứ Bảy.
'Were you ever becalmed around Point Grey'?
Bạn đã từng bị ịtờng trước điểm Grey chưa?
Nguồn: Vancouver LegendThe two ships becalmed on a torpid sea, I believed to be marine phantoms.
Hai con tàu bị ịtờng trên một biển lặng, tôi cho rằng chúng là những ảo ảnh biển.
Nguồn: Jane Eyre (Original Version)If you're sitting becalmed in an ocean gyre, it feels like you're a painted ship on a painted ocean, nothing's happening.
Nếu bạn đang ngồi trên một vòng xoáy đại dương mà không có gió, bạn sẽ cảm thấy như một con tàu được vẽ trên một đại dương được vẽ, không có gì xảy ra.
Nguồn: Humanity: The Story of All of Us" Would that you did, " the Red Oarsman said. " You would sail wherever you liked and never be becalmed" .
The Press, becalmed in the doldrums of the silly season, leaped to movement at so unhoped-for a wind.
Báo chí, bị ịtờng trong thời kỳ nhàn rỗi của mùa hè ngốc nghếch, đã nhảy lên để di chuyển với một cơn gió không ngờ tới.
Nguồn: One Shilling Candle (Upper)When in sight of the Bahama Banks, at a place called Old Point Compass, or the Hole in the Wall, we were becalmed three days.
Khi nhìn thấy các Bahama Banks, tại một nơi được gọi là Old Point Compass, hoặc Hole in the Wall, chúng tôi bị ịtờng trong ba ngày.
Nguồn: Twelve Years a SlaveShe was becalmed in a magnificent adolescence, more and more impenetrable to formality, more and more indifferent to malice and suspicion, happy in her own world of simplerealities.
Cô ấy bị ịtờng trong một tuổi trẻ dậy thì tuyệt vời, ngày càng khó thâm nhập hơn bởi sự trang trọng, ngày càng thờơ hơn với sự độc ác và nghi ngờ, hạnh phúc trong thế giới đơn giản của cô ấy.
Nguồn: One Hundred Years of SolitudeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay