beck and call
chỉa sẻ
to beckon someone over
để vẫy gọi ai đó đến
at the beck and call
ở dưới sự điều khiển
to beckon for attention
để vẫy gọi để được chú ý
to beckon a taxi
để vẫy gọi một chiếc taxi
to beckon a waiter
để vẫy gọi một người bồi bàn
to beckon a friend
để vẫy gọi một người bạn
to beckon a pet
để vẫy gọi một thú cưng
to beckon a child
để vẫy gọi một đứa trẻ
to beckon a stranger
để vẫy gọi một người xa lạ
to beckon a colleague
để vẫy gọi một đồng nghiệp
Her youth and situation had led him to expect a simplicity quite at the beck of his method.
Tuổi trẻ và hoàn cảnh của cô đã khiến anh ta mong đợi một sự đơn giản hoàn toàn tùy thuộc vào phương pháp của anh ta.
Nguồn: Returning HomeOh, yes, you're very important, aren't you? Very know-it-all. With all of us at your beck and call? !
Ồ, đúng rồi, cậu rất quan trọng, phải không? Rất biết tuốt. Với tất cả chúng ta tùy thuộc vào cậu? !
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2The dog obeyed the significant beck of his finger, and they drew off, stealthily, together.
Con chó tuân theo lời ra hiệu quan trọng của ngón tay anh ta, và chúng lặng lẽ rút đi cùng nhau.
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)He's at the Vice President's beck and call.
Anh ta hoàn toàn phục tùng mệnh lệnh của Phó Tổng thống.
Nguồn: Homeland Season 2She has a bunch of them at her beck and call.
Cô ấy có một đám người làm theo mệnh lệnh của cô.
Nguồn: 2014 ESLPod" Water? There's plenty i' the beck, " she said, quite sharply.
" Nước? Ở con suối có rất nhiều," cô ấy nói, khá sắc sảo.
Nguồn: Water ChildYou have me at your beck and call, from this time forward.
Từ bây giờ trở đi, cậu có thể ra lệnh cho tôi.
Nguồn: Haida GaobuleSixty six, get beck to your own bank.
Sáu mươi sáu, quay lại ngân hàng của cậu đi.
Nguồn: Movies" She has a bunch of them at her beck and call, " Angie says.
" Cô ấy có một đám người làm theo mệnh lệnh của cô," Angie nói.
Nguồn: 2014 ESLPod" She" – again, Joanna – " has a bunch of them at her beck and call."
beck and call
chỉa sẻ
to beckon someone over
để vẫy gọi ai đó đến
at the beck and call
ở dưới sự điều khiển
to beckon for attention
để vẫy gọi để được chú ý
to beckon a taxi
để vẫy gọi một chiếc taxi
to beckon a waiter
để vẫy gọi một người bồi bàn
to beckon a friend
để vẫy gọi một người bạn
to beckon a pet
để vẫy gọi một thú cưng
to beckon a child
để vẫy gọi một đứa trẻ
to beckon a stranger
để vẫy gọi một người xa lạ
to beckon a colleague
để vẫy gọi một đồng nghiệp
Her youth and situation had led him to expect a simplicity quite at the beck of his method.
Tuổi trẻ và hoàn cảnh của cô đã khiến anh ta mong đợi một sự đơn giản hoàn toàn tùy thuộc vào phương pháp của anh ta.
Nguồn: Returning HomeOh, yes, you're very important, aren't you? Very know-it-all. With all of us at your beck and call? !
Ồ, đúng rồi, cậu rất quan trọng, phải không? Rất biết tuốt. Với tất cả chúng ta tùy thuộc vào cậu? !
Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2The dog obeyed the significant beck of his finger, and they drew off, stealthily, together.
Con chó tuân theo lời ra hiệu quan trọng của ngón tay anh ta, và chúng lặng lẽ rút đi cùng nhau.
Nguồn: Oliver Twist (Original Version)He's at the Vice President's beck and call.
Anh ta hoàn toàn phục tùng mệnh lệnh của Phó Tổng thống.
Nguồn: Homeland Season 2She has a bunch of them at her beck and call.
Cô ấy có một đám người làm theo mệnh lệnh của cô.
Nguồn: 2014 ESLPod" Water? There's plenty i' the beck, " she said, quite sharply.
" Nước? Ở con suối có rất nhiều," cô ấy nói, khá sắc sảo.
Nguồn: Water ChildYou have me at your beck and call, from this time forward.
Từ bây giờ trở đi, cậu có thể ra lệnh cho tôi.
Nguồn: Haida GaobuleSixty six, get beck to your own bank.
Sáu mươi sáu, quay lại ngân hàng của cậu đi.
Nguồn: Movies" She has a bunch of them at her beck and call, " Angie says.
" Cô ấy có một đám người làm theo mệnh lệnh của cô," Angie nói.
Nguồn: 2014 ESLPod" She" – again, Joanna – " has a bunch of them at her beck and call."
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay