the fog beclouds the view of the mountains.
sương mù che khuất tầm nhìn của ngọn núi.
his judgment beclouds his ability to make decisions.
phán đoán của anh ta làm mờ đi khả năng đưa ra quyết định.
emotions often becloud our reasoning.
cảm xúc thường làm mờ đi lý trí của chúng ta.
the smoke beclouds the air quality in the city.
khói làm mờ chất lượng không khí trong thành phố.
clouds becloud the sun, casting shadows on the ground.
mây che khuất ánh mặt trời, tạo ra bóng đổ trên mặt đất.
her past mistakes becloud her current achievements.
những sai lầm trong quá khứ của cô ấy làm mờ đi những thành tựu hiện tại của cô ấy.
the debate beclouds the real issues at hand.
cuộc tranh luận làm mờ đi những vấn đề thực sự đang được đặt ra.
time can sometimes becloud our memories.
thời gian đôi khi có thể làm mờ đi những ký ức của chúng ta.
the storm beclouds the horizon, making it hard to see.
cơn bão che khuất đường chân trời, khiến mọi thứ khó nhìn thấy.
his doubts becloud the clarity of the situation.
những nghi ngờ của anh ấy làm mờ đi sự rõ ràng của tình hình.
the fog beclouds the view of the mountains.
sương mù che khuất tầm nhìn của ngọn núi.
his judgment beclouds his ability to make decisions.
phán đoán của anh ta làm mờ đi khả năng đưa ra quyết định.
emotions often becloud our reasoning.
cảm xúc thường làm mờ đi lý trí của chúng ta.
the smoke beclouds the air quality in the city.
khói làm mờ chất lượng không khí trong thành phố.
clouds becloud the sun, casting shadows on the ground.
mây che khuất ánh mặt trời, tạo ra bóng đổ trên mặt đất.
her past mistakes becloud her current achievements.
những sai lầm trong quá khứ của cô ấy làm mờ đi những thành tựu hiện tại của cô ấy.
the debate beclouds the real issues at hand.
cuộc tranh luận làm mờ đi những vấn đề thực sự đang được đặt ra.
time can sometimes becloud our memories.
thời gian đôi khi có thể làm mờ đi những ký ức của chúng ta.
the storm beclouds the horizon, making it hard to see.
cơn bão che khuất đường chân trời, khiến mọi thứ khó nhìn thấy.
his doubts becloud the clarity of the situation.
những nghi ngờ của anh ấy làm mờ đi sự rõ ràng của tình hình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay