bedizened in jewels
nạm đá quý
the actress appeared bedizened in a stunning gown at the gala.
Nữ diễn viên xuất hiện lộng lẫy trong một chiếc váy tuyệt đẹp tại buổi dạ tiệc.
the festival was bedizened with colorful decorations and lights.
Lễ hội được trang trí với những đồ trang trí và đèn màu sắc.
her room was bedizened with photographs and art pieces.
Phòng của cô ấy được trang trí với những bức ảnh và các tác phẩm nghệ thuật.
the bride looked bedizened with jewels on her wedding day.
Cô dâu trông lộng lẫy với trang sức vào ngày cưới của cô ấy.
the garden was bedizened with blooming flowers in spring.
Khu vườn được trang trí với những bông hoa nở rộ vào mùa xuân.
the streets were bedizened for the annual parade with banners.
Những con phố được trang trí cho cuộc diễu hành hàng năm với những biểu ngữ.
her outfit was bedizened with intricate embroidery and beads.
Trang phục của cô ấy được trang trí với những đường thêu phức tạp và hạt cườm.
the hotel lobby was bedizened with luxurious furnishings.
Sảnh khách sạn được trang trí với đồ nội thất sang trọng.
the celebration was bedizened with music and dance.
Buổi lễ kỷ niệm được trang trí với âm nhạc và khiêu vũ.
her hair was bedizened with flowers for the festival.
Tóc của cô ấy được trang trí với hoa cho lễ hội.
bedizened in jewels
nạm đá quý
the actress appeared bedizened in a stunning gown at the gala.
Nữ diễn viên xuất hiện lộng lẫy trong một chiếc váy tuyệt đẹp tại buổi dạ tiệc.
the festival was bedizened with colorful decorations and lights.
Lễ hội được trang trí với những đồ trang trí và đèn màu sắc.
her room was bedizened with photographs and art pieces.
Phòng của cô ấy được trang trí với những bức ảnh và các tác phẩm nghệ thuật.
the bride looked bedizened with jewels on her wedding day.
Cô dâu trông lộng lẫy với trang sức vào ngày cưới của cô ấy.
the garden was bedizened with blooming flowers in spring.
Khu vườn được trang trí với những bông hoa nở rộ vào mùa xuân.
the streets were bedizened for the annual parade with banners.
Những con phố được trang trí cho cuộc diễu hành hàng năm với những biểu ngữ.
her outfit was bedizened with intricate embroidery and beads.
Trang phục của cô ấy được trang trí với những đường thêu phức tạp và hạt cườm.
the hotel lobby was bedizened with luxurious furnishings.
Sảnh khách sạn được trang trí với đồ nội thất sang trọng.
the celebration was bedizened with music and dance.
Buổi lễ kỷ niệm được trang trí với âm nhạc và khiêu vũ.
her hair was bedizened with flowers for the festival.
Tóc của cô ấy được trang trí với hoa cho lễ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay