bedizens

[Mỹ]/ˈbɛdɪzənz/
[Anh]/ˈbɛdɪzn̩z/

Dịch

v. trang trí hoặc làm đẹp theo cách lòe loẹt và thiếu thẩm mỹ.

Cụm từ & Cách kết hợp

bedizens and baubles

những món đồ trang sức và đồ trang trí nhỏ

a bedizen-ed ballroom

một phòng khiêu vũ được trang trí lộng lẫy

Câu ví dụ

they bedizens their home with beautiful decorations.

họ trang trí nhà của họ bằng những đồ trang trí đẹp mắt.

she loves to bedizens her garden with colorful flowers.

cô ấy thích trang trí khu vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.

he bedizens his workspace to inspire creativity.

anh ấy trang trí không gian làm việc của mình để truyền cảm hứng sáng tạo.

the artist bedizens the canvas with vibrant colors.

nghệ sĩ trang trí bức tranh bằng những màu sắc sống động.

they bedizens their costumes for the festival.

họ trang trí những bộ trang phục của họ cho lễ hội.

she bedizens her social media profile with cheerful images.

cô ấy trang trí hồ sơ mạng xã hội của mình bằng những hình ảnh vui vẻ.

he likes to bedizens his presentations with engaging visuals.

anh ấy thích trang trí các bài thuyết trình của mình bằng hình ảnh hấp dẫn.

the chef bedizens the plate with exquisite garnishes.

nhà bếp trang trí đĩa bằng những món trang trí tinh tế.

they bedizens the event space with elegant lighting.

họ trang trí không gian sự kiện bằng ánh sáng trang nhã.

the children bedizens their drawings with stickers.

các con trang trí những bức vẽ của chúng bằng các nhãn dán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay