bedlinen

[Mỹ]/ˈbedlɪn/
[Anh]/ˈbɛdlɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Vải được sử dụng để làm giường, chẳng hạn như ga trải giường, vỏ gối và chăn.
Word Forms
số nhiềubedlinens

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh bedlinen

ga trải giường mới

change the bedlinen

thay ga trải giường

wash the bedlinen

giặt ga trải giường

hotel bedlinen

ga trải giường khách sạn

soft bedlinen

ga trải giường mềm mại

luxurious bedlinen

ga trải giường sang trọng

bedlinen quality

chất lượng ga trải giường

iron the bedlinen

ủi ga trải giường

bedlinen set

bộ ga trải giường

bedlinen storage

lưu trữ ga trải giường

Câu ví dụ

we need to buy new bedlinen for the guest room.

Chúng tôi cần mua bộ trải giường mới cho phòng khách.

the bedlinen should be washed regularly to maintain hygiene.

Bộ trải giường nên được giặt thường xuyên để đảm bảo vệ sinh.

she chose bright colors for her bedlinen set.

Cô ấy đã chọn những màu sắc tươi sáng cho bộ trải giường của mình.

it’s important to iron the bedlinen before putting it on the bed.

Điều quan trọng là phải là bộ trải giường trước khi trải lên giường.

the hotel provides high-quality bedlinen for its guests.

Khách sạn cung cấp bộ trải giường chất lượng cao cho khách của mình.

she loves to change her bedlinen with the seasons.

Cô ấy thích thay đổi bộ trải giường theo mùa.

we found some beautiful bedlinen on sale.

Chúng tôi đã tìm thấy một số bộ trải giường đẹp đang giảm giá.

he folded the bedlinen neatly and placed it in the closet.

Anh ấy gấp bộ trải giường gọn gàng và cất vào tủ quần áo.

soft bedlinen can enhance your sleeping experience.

Bộ trải giường mềm mại có thể nâng cao trải nghiệm giấc ngủ của bạn.

they decided to donate their old bedlinen to charity.

Họ quyết định quyên góp bộ trải giường cũ của họ cho từ thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay