| số nhiều | bedsprings |
bedspring broken
lo xo giường bị hỏng
check the bedsprings
kiểm tra các lò xo giường
replace the bedsprings
thay thế các lò xo giường
new bedsprings installed
các lò xo giường mới đã được lắp đặt
noisy bedsprings
các lò xo giường ồn
adjust the bedsprings
điều chỉnh các lò xo giường
uncomfortable bedsprings
các lò xo giường không thoải mái
the bedsprings creaked
các lò xo giường kêu cót két
the bedspring creaked as he sat down.
Lò xo giường kêu cót kétht khi anh ngồi xuống.
she replaced the old bedspring with a new one.
Cô ấy đã thay thế lò xo giường cũ bằng một cái mới.
the bedspring provides support for the mattress.
Lò xo giường cung cấp hỗ trợ cho nệm.
after years of use, the bedspring lost its elasticity.
Sau nhiều năm sử dụng, lò xo giường đã mất đi tính đàn hồi.
he could feel the bedspring poking through the mattress.
Anh có thể cảm thấy lò xo giường xuyên qua nệm.
the bedspring needs to be adjusted for comfort.
Lò xo giường cần được điều chỉnh để thoải mái hơn.
she heard a loud noise from the bedspring at night.
Cô ấy nghe thấy một tiếng động lớn từ lò xo giường vào ban đêm.
they decided to buy a new bedspring for better sleep.
Họ quyết định mua một lò xo giường mới để ngủ ngon hơn.
the bedspring is an essential part of the bed.
Lò xo giường là một bộ phận quan trọng của giường.
he found the bedspring to be quite uncomfortable.
Anh thấy lò xo giường khá khó chịu.
bedspring broken
lo xo giường bị hỏng
check the bedsprings
kiểm tra các lò xo giường
replace the bedsprings
thay thế các lò xo giường
new bedsprings installed
các lò xo giường mới đã được lắp đặt
noisy bedsprings
các lò xo giường ồn
adjust the bedsprings
điều chỉnh các lò xo giường
uncomfortable bedsprings
các lò xo giường không thoải mái
the bedsprings creaked
các lò xo giường kêu cót két
the bedspring creaked as he sat down.
Lò xo giường kêu cót kétht khi anh ngồi xuống.
she replaced the old bedspring with a new one.
Cô ấy đã thay thế lò xo giường cũ bằng một cái mới.
the bedspring provides support for the mattress.
Lò xo giường cung cấp hỗ trợ cho nệm.
after years of use, the bedspring lost its elasticity.
Sau nhiều năm sử dụng, lò xo giường đã mất đi tính đàn hồi.
he could feel the bedspring poking through the mattress.
Anh có thể cảm thấy lò xo giường xuyên qua nệm.
the bedspring needs to be adjusted for comfort.
Lò xo giường cần được điều chỉnh để thoải mái hơn.
she heard a loud noise from the bedspring at night.
Cô ấy nghe thấy một tiếng động lớn từ lò xo giường vào ban đêm.
they decided to buy a new bedspring for better sleep.
Họ quyết định mua một lò xo giường mới để ngủ ngon hơn.
the bedspring is an essential part of the bed.
Lò xo giường là một bộ phận quan trọng của giường.
he found the bedspring to be quite uncomfortable.
Anh thấy lò xo giường khá khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay