beechnut

[Mỹ]/biːtʃnʌt/
[Anh]/beet′nət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Hạt của cây sồi.; Một hạt cứng từ cây sồi.
Word Forms
số nhiềubeechnuts

Cụm từ & Cách kết hợp

beechnut size

kích thước hạt dẻ

the beechnut tree

cây hạt dẻ

beechnut oil benefits

lợi ích của dầu hạt dẻ

roasted beechnuts taste

vị của hạt dẻ rang

beechnut shell brittle

vỏ hạt dẻ giòn

harvest beechnuts season

mùa thu hoạch hạt dẻ

beechnut butter spread

bơ hạt dẻ

beechnut allergy symptoms

triệu chứng dị ứng hạt dẻ

beechnut foraging tips

mẹo tìm hạt dẻ

Câu ví dụ

beechnut trees are known for their hard wood.

cây tần bì nổi tiếng với gỗ cứng.

we collected beechnuts during our hike.

chúng tôi đã thu thập quả tần bì trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.

beechnut oil is often used in cooking.

dầu quả tần bì thường được sử dụng trong nấu ăn.

many animals rely on beechnuts for food.

nhiều loài động vật dựa vào quả tần bì để làm thức ăn.

beechnuts can be roasted for a tasty snack.

quả tần bì có thể rang để làm món ăn vặt ngon miệng.

beechnut trees thrive in temperate climates.

cây tần bì phát triển mạnh ở vùng khí hậu ôn hòa.

the texture of beechnut wood is very smooth.

độ mịn của gỗ tần bì rất tốt.

children love to play under the beechnut trees.

trẻ em thích chơi đùa dưới tán cây tần bì.

beechnuts are a great source of protein.

quả tần bì là một nguồn protein tuyệt vời.

we learned about the lifecycle of the beechnut tree.

chúng tôi đã tìm hiểu về vòng đời của cây tần bì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay