| số nhiều | beechnuts |
beechnut size
kích thước hạt dẻ
the beechnut tree
cây hạt dẻ
beechnut oil benefits
lợi ích của dầu hạt dẻ
roasted beechnuts taste
vị của hạt dẻ rang
beechnut shell brittle
vỏ hạt dẻ giòn
harvest beechnuts season
mùa thu hoạch hạt dẻ
beechnut butter spread
bơ hạt dẻ
beechnut allergy symptoms
triệu chứng dị ứng hạt dẻ
beechnut foraging tips
mẹo tìm hạt dẻ
beechnut trees are known for their hard wood.
cây tần bì nổi tiếng với gỗ cứng.
we collected beechnuts during our hike.
chúng tôi đã thu thập quả tần bì trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
beechnut oil is often used in cooking.
dầu quả tần bì thường được sử dụng trong nấu ăn.
many animals rely on beechnuts for food.
nhiều loài động vật dựa vào quả tần bì để làm thức ăn.
beechnuts can be roasted for a tasty snack.
quả tần bì có thể rang để làm món ăn vặt ngon miệng.
beechnut trees thrive in temperate climates.
cây tần bì phát triển mạnh ở vùng khí hậu ôn hòa.
the texture of beechnut wood is very smooth.
độ mịn của gỗ tần bì rất tốt.
children love to play under the beechnut trees.
trẻ em thích chơi đùa dưới tán cây tần bì.
beechnuts are a great source of protein.
quả tần bì là một nguồn protein tuyệt vời.
we learned about the lifecycle of the beechnut tree.
chúng tôi đã tìm hiểu về vòng đời của cây tần bì.
beechnut size
kích thước hạt dẻ
the beechnut tree
cây hạt dẻ
beechnut oil benefits
lợi ích của dầu hạt dẻ
roasted beechnuts taste
vị của hạt dẻ rang
beechnut shell brittle
vỏ hạt dẻ giòn
harvest beechnuts season
mùa thu hoạch hạt dẻ
beechnut butter spread
bơ hạt dẻ
beechnut allergy symptoms
triệu chứng dị ứng hạt dẻ
beechnut foraging tips
mẹo tìm hạt dẻ
beechnut trees are known for their hard wood.
cây tần bì nổi tiếng với gỗ cứng.
we collected beechnuts during our hike.
chúng tôi đã thu thập quả tần bì trong chuyến đi bộ đường dài của chúng tôi.
beechnut oil is often used in cooking.
dầu quả tần bì thường được sử dụng trong nấu ăn.
many animals rely on beechnuts for food.
nhiều loài động vật dựa vào quả tần bì để làm thức ăn.
beechnuts can be roasted for a tasty snack.
quả tần bì có thể rang để làm món ăn vặt ngon miệng.
beechnut trees thrive in temperate climates.
cây tần bì phát triển mạnh ở vùng khí hậu ôn hòa.
the texture of beechnut wood is very smooth.
độ mịn của gỗ tần bì rất tốt.
children love to play under the beechnut trees.
trẻ em thích chơi đùa dưới tán cây tần bì.
beechnuts are a great source of protein.
quả tần bì là một nguồn protein tuyệt vời.
we learned about the lifecycle of the beechnut tree.
chúng tôi đã tìm hiểu về vòng đời của cây tần bì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay