beefier

[Mỹ]/ˈbiːfiə(r)/
[Anh]/ˈbifiər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.cơ bắp hơn hoặc vạm vỡ; lực lưỡng

Cụm từ & Cách kết hợp

beefier than before

dày hơn so với trước đây

a beefier version

phiên bản mạnh mẽ hơn

beefier specs

thông số kỹ thuật mạnh mẽ hơn

a beefier build

thiết kế mạnh mẽ hơn

beefier muscles

bắp thịt to hơn

a beefier engine

động cơ mạnh mẽ hơn

beefier protection

bảo vệ mạnh mẽ hơn

a beefier argument

lập luận mạnh mẽ hơn

beefier competition

sự cạnh tranh mạnh mẽ hơn

Câu ví dụ

after hitting the gym, i felt beefier than ever.

Sau khi tập gym, tôi cảm thấy khỏe hơn bao giờ hết.

he wanted to look beefier for the upcoming competition.

Anh ấy muốn trông vạm vỡ hơn cho cuộc thi sắp tới.

the new workout routine made my muscles feel beefier.

Chế độ tập luyện mới khiến cơ bắp của tôi cảm thấy khỏe hơn.

she prefers beefier cars for better stability on the road.

Cô ấy thích những chiếc xe vạm vỡ hơn để có độ ổn định tốt hơn trên đường.

he added more weights to his routine to get beefier arms.

Anh ấy đã thêm nhiều tạ hơn vào chế độ tập luyện của mình để có bắp tay khỏe hơn.

the beefier version of the software includes more features.

Phiên bản vạm vỡ hơn của phần mềm bao gồm nhiều tính năng hơn.

to feel beefier, i started eating more protein.

Để cảm thấy khỏe hơn, tôi bắt đầu ăn nhiều protein hơn.

his beefier physique impressed everyone at the beach.

Vóc dáng vạm vỡ của anh ấy khiến mọi người ở bãi biển đều ấn tượng.

the beefier model is more popular among fitness enthusiasts.

Mẫu vạm vỡ hơn được ưa chuộng hơn trong giới những người đam mê thể hình.

she wants to build a beefier portfolio for her career.

Cô ấy muốn xây dựng một hồ sơ ấn tượng hơn cho sự nghiệp của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay