stouter

[Mỹ]/ˈstaʊtə/
[Anh]/ˈstaʊtər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. dạng so sánh của stout

Cụm từ & Cách kết hợp

stouter than

dày hơn

stouter frame

khung dày hơn

stouter build

dáng vóc dày hơn

stouter legs

chân dày hơn

stouter structure

cấu trúc dày hơn

stouter design

thiết kế dày hơn

stouter appearance

bề ngoài dày hơn

stouter version

phiên bản dày hơn

stouter option

tùy chọn dày hơn

stouter material

vật liệu dày hơn

Câu ví dụ

he became stouter after the holidays.

anh ấy trở nên mập hơn sau kỳ nghỉ.

the dog is stouter than it used to be.

con chó mập hơn so với trước đây.

she prefers stouter clothing for winter.

cô ấy thích những bộ quần áo dày hơn cho mùa đông.

stouter trees can withstand strong winds.

những cây to khỏe hơn có thể chịu được gió mạnh.

he noticed he was getting stouter over the years.

anh ấy nhận thấy mình đang trở nên mập hơn theo những năm tháng.

the stouter the chair, the more comfortable it is.

ghế càng to càng thoải mái.

after the meal, i felt stouter than before.

sau bữa ăn, tôi cảm thấy mập hơn trước.

stouter individuals often have different health needs.

những người mập hơn thường có những nhu cầu sức khỏe khác nhau.

he prefers stouter beers with a rich flavor.

anh ấy thích những loại bia đậm đà hơn với hương vị phong phú.

the stouter the book, the more interesting the story.

sách càng dày thì câu chuyện càng thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay