beeline

[Mỹ]/'biːlaɪn/
[Anh]/'bilaɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con đường hoặc hành động thẳng, trực tiếp và nhanh chóng.
Word Forms
số nhiềubeelines

Câu ví dụ

The late boy made a beeline for his classroom.

Cậu bé đã nhanh chóng chạy đến lớp học của mình.

The children made a beeline for the food the moment they came in.

Ngay khi vào, lũ trẻ đã nhanh chóng chạy đến chỗ thức ăn.

The crank and connecting rod mechanism (CCRM) is often used in automatization machineries.It can transform circumrotation movement into to-and-fro beeline movement.

Cơ cấu trục và thanh truyền (CCRM) thường được sử dụng trong các máy móc tự động hóa. Nó có thể chuyển đổi chuyển động quay tròn thành chuyển động tuyến tính.

She made a beeline for the exit.

Cô ấy nhanh chóng chạy về phía lối ra.

The cat made a beeline for its food bowl.

Con mèo nhanh chóng chạy về phía bát thức ăn của nó.

He always makes a beeline for the dessert table at parties.

Anh ấy luôn nhanh chóng chạy đến bàn tráng miệng trong các bữa tiệc.

The student made a beeline for the library to study.

Sinh viên nhanh chóng chạy đến thư viện để học.

The dog made a beeline for the park.

Con chó nhanh chóng chạy về phía công viên.

She made a beeline for the nearest store.

Cô ấy nhanh chóng chạy đến cửa hàng gần nhất.

He made a beeline for the front row at the concert.

Anh ấy nhanh chóng chạy đến hàng đầu tiên tại buổi hòa nhạc.

The children made a beeline for the ice cream truck.

Trẻ em nhanh chóng chạy đến xe bán kem.

The shoppers made a beeline for the sale section.

Người mua sắm nhanh chóng chạy đến khu vực giảm giá.

The bee made a beeline for the flowers.

Con ong nhanh chóng bay đến những bông hoa.

Ví dụ thực tế

This one named Wellington made a beeline to the fish.

Người tên Wellington lao tới chỗ cá.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 Compilation

Once he locks in on that vibration, makes a beeline towards it.

Khi anh ta khóa vào độ rung đó, anh ta lao tới đó.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Time after time, the bears made a beeline for the most expensive honey.

Lần này sau lần khác, những con gấu lao tới chỗ mật ong đắt nhất.

Nguồn: The Chronicles of Novel Events

So the drones can make a beeline to where farmers need them, you know, to be.

Để máy bay không người lái có thể lao tới nơi nông dân cần, bạn biết đấy, để ở đó.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American July 2021 Collection

You also might say you made a beeline for something if you went there right away.

Bạn cũng có thể nói bạn đã lao tới chỗ gì đó nếu bạn đến đó ngay lập tức.

Nguồn: VOA Special October 2013 Collection

Once he locks in on that vibration, makes a beeline towards it. Those animals never know what was coming.

Khi anh ta khóa vào độ rung đó, anh ta lao tới đó. Những con vật đó không biết điều gì sẽ xảy ra.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2021 Collection

Once he locks in on that vibration, makes a beeline towards it. Those animals never knew what was coming.

Khi anh ta khóa vào độ rung đó, anh ta lao tới đó. Những con vật đó không hề biết điều gì sẽ xảy ra.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Making a beeline for CNN's Joe Johns in the middle of a live shot.

Lao tới chỗ Joe Johns của CNN ngay giữa một buổi phát trực tiếp.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2020 Collection

She made a beeline for Arens, leaping on him and bathing him in wet kisses.

Cô lao tới chỗ Arens, nhảy lên người anh ta và dội lên anh ta những nụ hôn ướt át.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

When we go to see a movie, my friend always makes a beeline for the place where they sell popcorn.

Khi chúng tôi đi xem phim, bạn của tôi luôn lao tới chỗ bán bỏng ngô.

Nguồn: VOA Special October 2013 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay