beelines

[Mỹ]/ˈbiːlaɪnz/
[Anh]/bēˈliːnz/

Dịch

n. Một lộ trình hoặc con đường trực tiếp, thường được đi nhanh chóng.
v. Di chuyển theo một đường thẳng, thường là với tốc độ.

Câu ví dụ

the bees beeline straight for the flowers.

những con ong bay thẳng đến những bông hoa.

he always beelines to the front of the line.

anh ấy luôn nhanh chóng đến đầu hàng.

they beeline through the crowd to get to the stage.

họ nhanh chóng đi qua đám đông để đến sân khấu.

she beelines for the coffee shop every morning.

cô ấy nhanh chóng đến quán cà phê mỗi buổi sáng.

the kids beeline to the playground after school.

các bé nhanh chóng đến sân chơi sau giờ học.

he beelines to the nearest exit during the fire drill.

anh ấy nhanh chóng đến lối thoát gần nhất trong khi diễn tập chữa cháy.

the cat beelines for the warm spot in the sun.

con mèo nhanh chóng đến chỗ ấm áp dưới ánh nắng.

she beelines to her favorite store when she visits the mall.

cô ấy nhanh chóng đến cửa hàng yêu thích của mình khi cô ấy đến trung tâm thương mại.

he beelines to the gym after work to stay fit.

anh ấy nhanh chóng đến phòng gym sau giờ làm việc để giữ gìn sức khỏe.

the dog beelines for the ball when it's thrown.

chú chó nhanh chóng chạy về phía quả bóng khi nó được ném.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay