beetling brows
mày nhíu nhách
beetling eyes
mắt nhíu nhách
beetling shadows
bóng nhíu nhách
he was beetling down the street in a hurry.
anh ta đang nhanh chóng đi xuống đường.
the beetling cliffs rose sharply above the sea.
những vách đá nhấp nhô vươn lên cao so với biển.
she had a beetling brow that made her look serious.
Cô ấy có một cái trán nhăn nhó khiến cô ấy trông nghiêm túc.
the beetling mountains were a sight to behold.
Những ngọn núi nhấp nhô là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
he was beetling away at his work all day.
Cả ngày anh ta cặm cụi làm việc.
the beetling rocks made the beach less accessible.
Những tảng đá nhấp nhô khiến bãi biển khó tiếp cận hơn.
she walked with a beetling gait after the long hike.
Cô ấy bước đi với dáng đi cúi người sau chuyến đi bộ đường dài.
the beetling eyebrows of the statue gave it a fierce look.
Gợi ý lông mày nhăn nhó của bức tượng khiến nó trông dữ tợn.
he sat beetling over his notes before the exam.
Anh ấy ngồi cúi người bên những ghi chú của mình trước kỳ thi.
the beetling waves crashed against the shore.
Những con sóng nhấp nhô vỗ vào bờ.
beetling brows
mày nhíu nhách
beetling eyes
mắt nhíu nhách
beetling shadows
bóng nhíu nhách
he was beetling down the street in a hurry.
anh ta đang nhanh chóng đi xuống đường.
the beetling cliffs rose sharply above the sea.
những vách đá nhấp nhô vươn lên cao so với biển.
she had a beetling brow that made her look serious.
Cô ấy có một cái trán nhăn nhó khiến cô ấy trông nghiêm túc.
the beetling mountains were a sight to behold.
Những ngọn núi nhấp nhô là một cảnh tượng đáng chiêm ngưỡng.
he was beetling away at his work all day.
Cả ngày anh ta cặm cụi làm việc.
the beetling rocks made the beach less accessible.
Những tảng đá nhấp nhô khiến bãi biển khó tiếp cận hơn.
she walked with a beetling gait after the long hike.
Cô ấy bước đi với dáng đi cúi người sau chuyến đi bộ đường dài.
the beetling eyebrows of the statue gave it a fierce look.
Gợi ý lông mày nhăn nhó của bức tượng khiến nó trông dữ tợn.
he sat beetling over his notes before the exam.
Anh ấy ngồi cúi người bên những ghi chú của mình trước kỳ thi.
the beetling waves crashed against the shore.
Những con sóng nhấp nhô vỗ vào bờ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay