the project had humble beginnings in a small garage.
Dự án bắt đầu khiêm tốn trong một garage nhỏ.
she traces her fascination with art back to these early beginnings.
Cô追溯她的艺术迷恋到这些早期的开始。
we are celebrating the beginnings of a new era for our company.
Chúng tôi đang kỷ niệm những bước khởi đầu của một kỷ nguyên mới cho công ty chúng tôi.
the movie chronicles the superhero's origins and beginnings.
Bộ phim ghi lại nguồn gốc và khởi đầu của siêu anh hùng.
historians study the beginnings of the civil rights movement.
Các nhà sử học nghiên cứu về khởi đầu của phong trào quyền dân sự.
small beginnings often lead to great success over time.
Các khởi đầu nhỏ thường dẫn đến thành công lớn theo thời gian.
he forgot the beginnings of the speech due to nervousness.
Anh ấy quên mất phần mở đầu của bài phát biểu do sự hồi hộp.
the book explores the beginnings of life on earth.
Cuốn sách khám phá về khởi đầu của sự sống trên Trái Đất.
every end is just new beginnings in disguise.
Mỗi kết thúc chỉ là những khởi đầu mới được che giấu.
we are seeing the beginnings of an economic recovery.
Chúng ta đang thấy những dấu hiệu khởi đầu của sự phục hồi kinh tế.
she documented the beginnings of their relationship in her diary.
Cô đã ghi lại những khởi đầu của mối quan hệ của họ trong nhật ký của mình.
the foundation supports innovative beginnings in the tech sector.
Quỹ hỗ trợ những khởi đầu đổi mới trong lĩnh vực công nghệ.
the project had humble beginnings in a small garage.
Dự án bắt đầu khiêm tốn trong một garage nhỏ.
she traces her fascination with art back to these early beginnings.
Cô追溯她的艺术迷恋到这些早期的开始。
we are celebrating the beginnings of a new era for our company.
Chúng tôi đang kỷ niệm những bước khởi đầu của một kỷ nguyên mới cho công ty chúng tôi.
the movie chronicles the superhero's origins and beginnings.
Bộ phim ghi lại nguồn gốc và khởi đầu của siêu anh hùng.
historians study the beginnings of the civil rights movement.
Các nhà sử học nghiên cứu về khởi đầu của phong trào quyền dân sự.
small beginnings often lead to great success over time.
Các khởi đầu nhỏ thường dẫn đến thành công lớn theo thời gian.
he forgot the beginnings of the speech due to nervousness.
Anh ấy quên mất phần mở đầu của bài phát biểu do sự hồi hộp.
the book explores the beginnings of life on earth.
Cuốn sách khám phá về khởi đầu của sự sống trên Trái Đất.
every end is just new beginnings in disguise.
Mỗi kết thúc chỉ là những khởi đầu mới được che giấu.
we are seeing the beginnings of an economic recovery.
Chúng ta đang thấy những dấu hiệu khởi đầu của sự phục hồi kinh tế.
she documented the beginnings of their relationship in her diary.
Cô đã ghi lại những khởi đầu của mối quan hệ của họ trong nhật ký của mình.
the foundation supports innovative beginnings in the tech sector.
Quỹ hỗ trợ những khởi đầu đổi mới trong lĩnh vực công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay