ancestral origin
nguồn gốc tổ tiên
place of origin
nơi có nguồn gốc
cultural origin
nguồn gốc văn hóa
original source
nguồn gốc ban đầu
country of origin
quốc gia xuất xứ
certificate of origin
giấy chứng nhận xuất xứ
origin of life
nguồn gốc sự sống
point of origin
điểm bắt nguồn
plant origin
nguồn gốc thực vật
ethnic origin
xuất xứ dân tộc
animal origin
nguồn gốc động vật
marine origin
nguồn gốc hải dương
data origin
nguồn gốc dữ liệu
humble origin
nguồn gốc khiêm tốn
noise origin
nguồn gốc tiếng ồn
the origin of humankind.
nguồn gốc của loài người.
the origins of life.
nguồn gốc của sự sống.
the origins of civilization
nguồn gốc của nền văn minh.
the name is Norse in origin .
tên có nguồn gốc từ người Norse.
sought to localize the origin of the rumor.
cố gắng xác định vị trí bắt nguồn của tin đồn.
speculate about the origin of the universe
đoán về nguồn gốc của vũ trụ.
his origins and parentage are obscure.
quá khứ và gia thế của anh ta là mờ mịt.
a novel theory about the origin of oil.
một lý thuyết mới về nguồn gốc của dầu mỏ.
a label of origin on imported eggs.
nhãn gốc xuất xứ trên trứng nhập khẩu.
The origins of some words are unknown.
Nguồn gốc của một số từ là không rõ.
Scientists speculate on the origin of the universe.
Các nhà khoa học suy đoán về nguồn gốc của vũ trụ.
What's the origin of your anxiety?
Nguồn gốc của sự lo lắng của bạn là gì?
Her family is Portuguese in origin.
Gia đình cô có nguồn gốc từ Bồ Đào Nha.
The origins of this ancient structure are lost in antiquity.
Nguồn gốc của công trình cổ đại này đã bị mất trong quá khứ xa xôi.
his wife has a domicile of origin in Germany.
Vợ anh ấy có nơi thường trú ban đầu ở Đức.
this will enlighten the studies of origins of myths and symbols.
điều này sẽ làm sáng tỏ các nghiên cứu về nguồn gốc của các câu chuyện thần thoại và biểu tượng.
the origins of local government are lost in a fog of detail.
Nguồn gốc của chính quyền địa phương bị chìm trong một màn sương mù chi tiết.
Sardinia's origins are lost in the mists of time .
Nguồn gốc của Sardinia đã bị mất trong sương mù thời gian.
the mystery which shrouds the origins of the universe.
bộ bí ẩn bao bọc nguồn gốc của vũ trụ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay