beguines

[Mỹ]/bɪˈɡiːn/
[Anh]/bi-ˈgin/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại nhảy bắt nguồn từ Martinique và Saint Lucia, tương tự như rumba.

Cụm từ & Cách kết hợp

beguine the conversation

bắt đầu cuộc trò chuyện

a beguine melody

một giai điệu beguine

beguine to dance

beguine để nhảy

a beguine smile

một nụ cười beguine

beguine the process

beguine quy trình

a beguine tune

một bản nhạc beguine

beguine to learn

beguine để học

Câu ví dụ

we decided to beguine our dance with a lively tune.

chúng tôi quyết định bắt đầu điệu nhảy của mình với một giai điệu sôi động.

she loves to beguine her mornings with a cup of coffee.

cô ấy thích bắt đầu buổi sáng của mình với một tách cà phê.

let's beguine the meeting with a brief introduction.

hãy bắt đầu cuộc họp bằng một bài giới thiệu ngắn gọn.

he often beguines his stories with a personal anecdote.

anh ấy thường bắt đầu những câu chuyện của mình bằng một câu chuyện cá nhân.

the festival will beguine with a grand parade.

lễ hội sẽ bắt đầu với một cuộc diễu hành tráng lệ.

they beguine their journey at dawn to avoid traffic.

họ bắt đầu hành trình vào lúc bình minh để tránh giao thông.

to beguine the project, we need to gather all the materials.

để bắt đầu dự án, chúng ta cần thu thập tất cả các vật liệu.

she will beguine her presentation with some interesting facts.

cô ấy sẽ bắt đầu bài thuyết trình của mình với một số sự thật thú vị.

the class will beguine promptly at 9 am.

lớp học sẽ bắt đầu đúng giờ vào lúc 9 giờ sáng.

let's beguine our workout with some warm-up exercises.

hãy bắt đầu buổi tập luyện của chúng ta với một số bài tập khởi động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay