behalf

[Mỹ]/bɪˈhɑːf/
[Anh]/bɪˈhæf/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khía cạnh, lợi ích, sự chấp thuận
Word Forms
số nhiềubehalves

Cụm từ & Cách kết hợp

on behalf of

tên của

in behalf of

tên của

behalf of

tên của

on one's behalf

tên của người khác

on our behalf

tên của chúng tôi

on somebody's behalf

tên của ai đó

Câu ví dụ

He spoke in behalf of the plan.

Anh ấy phát biểu thay mặt cho kế hoạch.

they claimed immunity on behalf of the Crown.

Họ tuyên bố được miễn trừ thay mặt cho Hoàng gia.

lobby on behalf of business interests

Lobby vì lợi ích kinh doanh.

They campaigned on behalf of asylum seekers.

Họ đã vận động hành lang thay mặt cho những người xin tị nạn.

there was no one else to take up the cudgels on their behalf .

Không còn ai khác để đứng lên bảo vệ họ.

He saves in behalf of his son.

Anh ấy tiết kiệm vì con trai anh ấy.

She gave witness on behalf of the accused person.

Cô ấy làm chứng thay mặt cho người bị cáo.

We collected money in behalf of the homeless.

Chúng tôi quyên góp tiền cho người vô gia cư.

On behalf of the department I would like to thank you all.

Thay mặt cho bộ phận, tôi muốn cảm ơn tất cả mọi người.

Will you exercise your influence on my behalf?

Bạn có thể sử dụng ảnh hưởng của mình thay cho tôi không?

At the airport he read an address of welcome in behalf of the association.

Tại sân bay, anh ấy đọc bài phát biểu chào mừng thay mặt cho hiệp hội.

He gave witness on behalf of an accused person.

Anh ấy làm chứng thay mặt cho một người bị cáo.

a statement issued on behalf of the UN Secretary-General

một tuyên bố được đưa ra thay mặt cho Tổng thư ký Liên Hợp Quốc.

he campaigned on behalf of the wrongly convicted four.

anh ấy đã vận động cho bốn người bị kết án sai.

the three imams offer up prayers on behalf of the dead.

ba vị Imam cầu nguyện cho người đã khuất.

party stooges put there to do a job on behalf of central office.

Những người hèn mọn của đảng được cử đến đó để làm việc thay cho văn phòng trung ương.

authorized her partner to negotiate in her behalf;

ủy quyền cho đối tác của cô ấy đàm phán thay mặt cho cô ấy;

"We don't believe in planners and deciders making the decisions on behalf of Americans.

“Chúng tôi không tin vào những người lên kế hoạch và những người đưa ra quyết định thay cho người dân Mỹ.”

I'm writing in behalf of my mother to express her thanks for your gift.

Tôi viết thay cho mẹ tôi để bày tỏ lòng biết ơn của bà đối với món quà của bạn.

Ví dụ thực tế

I'm here on behalf of my mother. -On behalf of or in spite of?

Tôi ở đây thay mặt cho mẹ tôi. - Thay mặt cho hay bất chấp?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 1

Trying to repair the damage, Harry apologized on Ron's behalf.

Cố gắng sửa chữa thiệt hại, Harry đã xin lỗi thay cho Ron.

Nguồn: Exciting moments of Harry Potter

Excuse me, I do have to interrupt on Ross' behalf.

Xin lỗi, tôi phải ngắt lời thay cho Ross.

Nguồn: Friends Season 7

They've asked me to appear here on Charlie's behalf.

Họ đã nhờ tôi xuất hiện ở đây thay cho Charlie.

Nguồn: Classic movies

I've got to apologize on behalf of Carl.

Tôi phải xin lỗi thay cho Carl.

Nguồn: Friends Season 6

Often publishers, film bosses and other gatekeepers tackle this quandary on punters' behalves.

Thường xuyên, các nhà xuất bản, chủ phòng chiếu phim và những người kiểm duyệt khác giải quyết tình huống khó xử này thay cho những người chơi cá cược.

Nguồn: The Economist (Summary)

The grand jury is investigating hush money payments made on Trump's behalf.

Hội thẩm đoàn lớn đang điều tra các khoản thanh toán tiền hối lộ được thực hiện thay cho Trump.

Nguồn: AP Listening Collection March 2023

Anger can be a signal that we might need to act on our own behalf.

Sự tức giận có thể là một dấu hiệu cho thấy chúng ta có thể cần hành động vì lợi ích của mình.

Nguồn: New question types for the CET-6 (College English Test Band 6).

Now, as Biden goes into these talks, he's essentially negotiating on Ukraine's behalf.

Bây giờ, khi Biden bước vào các cuộc đàm phán này, ông ta về cơ bản đang đàm phán thay cho Ukraine.

Nguồn: NPR News December 2021 Collection

It's illegal for unauthorized private American citizens to negotiate with foreign governments on America's behalf.

Việc bất hợp pháp đối với các công dân Mỹ tư nhân không được ủy quyền đàm phán với các chính phủ nước ngoài thay cho nước Mỹ.

Nguồn: CNN Selected February 2017 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay