beheads the enemy
chém đầu kẻ thù
history beheads tyrants
lịch sử chém đầu bọn bạo chúa
the executioner beheads the condemned prisoner.
người hành quyết chặt đầu tù nhân bị kết án.
the story describes how a king beheads his enemies.
câu chuyện mô tả cách một vị vua chặt đầu kẻ thù của mình.
in ancient times, a ruler often beheads traitors.
vào thời cổ đại, một người cai trị thường chặt đầu kẻ phản bội.
the film depicts a scene where a villain beheads a hero.
phim mô tả một cảnh mà một kẻ phản diện chặt đầu một người hùng.
he claimed that the monster beheads anyone who enters its lair.
anh ta tuyên bố rằng con quái vật chặt đầu bất kỳ ai bước vào hang của nó.
the novel includes a dramatic moment when a character beheads another.
tiểu thuyết bao gồm một khoảnh khắc kịch tính khi một nhân vật chặt đầu người khác.
legends say that the dragon beheads anyone who tries to steal its treasure.
truyền thuyết kể rằng con rồng chặt đầu bất kỳ ai cố gắng đánh cắp kho báu của nó.
during the revolution, the mob beheads the corrupt officials.
trong cuộc cách mạng, đám đông chặt đầu các quan chức tham nhũng.
the historical account reveals how a tyrant beheads dissenters.
tài liệu lịch sử tiết lộ cách một kẻ chuyên chế chặt đầu những người bất đồng chính kiến.
in the play, the queen beheads the traitor in front of the court.
trong vở kịch, nữ hoàng chặt đầu kẻ phản bội trước tòa.
beheads the enemy
chém đầu kẻ thù
history beheads tyrants
lịch sử chém đầu bọn bạo chúa
the executioner beheads the condemned prisoner.
người hành quyết chặt đầu tù nhân bị kết án.
the story describes how a king beheads his enemies.
câu chuyện mô tả cách một vị vua chặt đầu kẻ thù của mình.
in ancient times, a ruler often beheads traitors.
vào thời cổ đại, một người cai trị thường chặt đầu kẻ phản bội.
the film depicts a scene where a villain beheads a hero.
phim mô tả một cảnh mà một kẻ phản diện chặt đầu một người hùng.
he claimed that the monster beheads anyone who enters its lair.
anh ta tuyên bố rằng con quái vật chặt đầu bất kỳ ai bước vào hang của nó.
the novel includes a dramatic moment when a character beheads another.
tiểu thuyết bao gồm một khoảnh khắc kịch tính khi một nhân vật chặt đầu người khác.
legends say that the dragon beheads anyone who tries to steal its treasure.
truyền thuyết kể rằng con rồng chặt đầu bất kỳ ai cố gắng đánh cắp kho báu của nó.
during the revolution, the mob beheads the corrupt officials.
trong cuộc cách mạng, đám đông chặt đầu các quan chức tham nhũng.
the historical account reveals how a tyrant beheads dissenters.
tài liệu lịch sử tiết lộ cách một kẻ chuyên chế chặt đầu những người bất đồng chính kiến.
in the play, the queen beheads the traitor in front of the court.
trong vở kịch, nữ hoàng chặt đầu kẻ phản bội trước tòa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay