belgian

[Mỹ]/ˈbeldʒən/
[Anh]/ˈbɛldʒən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người từ Bỉ
adj. thuộc về hoặc liên quan đến Bỉ

Cụm từ & Cách kết hợp

Belgian chocolate

sô cô la Bỉ

Belgian waffles

bánh waffle Bỉ

Belgian beer

bia Bỉ

belgian chocolate

sô cô la Bỉ

belgian waffles

bánh waffle Bỉ

belgian beer

bia Bỉ

belgian malinois dog

chó Malinois Bỉ

belgian artist

nghệ sĩ Bỉ

belgian grand prix

Đại giải đấu Grand Prix Bỉ

belgian congo

Congo thuộc địa Bỉ

belgian language

ngôn ngữ Bỉ

belgian cuisine

ẩm thực Bỉ

Câu ví dụ

Belgian chocolate is known for its high quality and rich flavor.

Sô cô la Bỉ nổi tiếng với chất lượng cao và hương vị đậm đà.

She ordered a Belgian waffle with strawberries and whipped cream.

Cô ấy gọi một chiếc bánh waffle Bỉ với dâu tây và kem đánh.

The Belgian beer festival attracts beer enthusiasts from all over the world.

Liên hoan bia Bỉ thu hút những người yêu thích bia từ khắp nơi trên thế giới.

He bought a Belgian Malinois puppy as a family pet.

Anh ấy mua một chú chó con Malinois Bỉ làm thú cưng trong gia đình.

The Belgian Grand Prix is a popular event in the Formula 1 calendar.

Giải Grand Prix Bỉ là một sự kiện phổ biến trong lịch trình đua xe Công thức 1.

She wore a beautiful Belgian lace wedding dress on her special day.

Cô ấy mặc một chiếc váy cưới ren Bỉ tuyệt đẹp vào ngày đặc biệt của mình.

The Belgian government announced new measures to combat climate change.

Chính phủ Bỉ đã công bố các biện pháp mới để chống lại biến đổi khí hậu.

The Belgian national football team is known for its talented players.

Đội tuyển bóng đá quốc gia Bỉ nổi tiếng với những cầu thủ tài năng.

She brought back some Belgian beer and chocolates as souvenirs from her trip.

Cô ấy mang về một số bia và sô cô la Bỉ làm quà lưu niệm từ chuyến đi của mình.

The Belgian artist's paintings are displayed in galleries around the world.

Những bức tranh của họa sĩ Bỉ được trưng bày trong các phòng trưng bày trên khắp thế giới.

belgian chocolate is famous worldwide.

Sô cô la Bỉ nổi tiếng trên toàn thế giới.

she enjoys belgian waffles for breakfast.

Cô ấy thích ăn bánh waffle Bỉ vào bữa sáng.

belgian beer has a unique flavor.

Bia Bỉ có một hương vị độc đáo.

he visited a belgian art exhibition.

Anh ấy đã đến thăm một cuộc triển lãm nghệ thuật Bỉ.

they are known for their belgian lace.

Họ nổi tiếng với ren Bỉ của mình.

belgian fries are a popular street food.

Khoai tây chiên Bỉ là một món ăn đường phố phổ biến.

she bought a belgian tapestry as a souvenir.

Cô ấy đã mua một tấm thảm Bỉ làm quà lưu niệm.

belgian artists have made significant contributions to the art world.

Các nghệ sĩ Bỉ đã có những đóng góp đáng kể cho thế giới nghệ thuật.

he loves the taste of belgian chocolate truffles.

Anh ấy yêu thích hương vị của sô cô la truffles Bỉ.

belgian history is rich and diverse.

Lịch sử Bỉ phong phú và đa dạng.

Ví dụ thực tế

Yup, this one's Dutch, and this one's Belgian.

Chắc chắn rồi, cái này là của Hà Lan và cái này là của Bỉ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

Field thinks the Belgian skull is a little older.

Field nghĩ hộp sọ của Bỉ có vẻ hơi cũ.

Nguồn: VOA Slow English Technology

Belgian customs did not say who ordered the beers.

Tùy quan Bỉ không tiết lộ ai đã đặt bia.

Nguồn: VOA Special English: World

And Belgian and French authorities are questioning him there.

Và các nhà chức trách Bỉ và Pháp đang thẩm vấn anh ta ở đó.

Nguồn: NPR News March 2016 Collection

I wonder, can you also provide Belgian chocolate biscuits?

Tôi tự hỏi, bạn có thể cung cấp bánh quy sô cô la Bỉ không?

Nguồn: BBC Animation Workplace

Moules frites can be best described as a Belgian dish with a French name.

Moules frites có thể được mô tả tốt nhất là một món ăn Bỉ với tên tiếng Pháp.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Gourmet Food

Sounds like you're dealing with a real Belgian waffle.

Có vẻ như bạn đang phải đối phó với một chiếc bánh waffle Bỉ thực sự.

Nguồn: Modern Family - Season 07

As Nazi forces advanced, Belgian leaders sent the painting to France.

Khi quân đội Nazi tiến lên, các nhà lãnh đạo Bỉ đã gửi bức tranh đến Pháp.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

I mean Belgian chocolate is the most famous thing we have.

Ý tôi là sô cô la Bỉ là điều nổi tiếng nhất mà chúng tôi có.

Nguồn: American English dialogue

World War I was mostly fought on French and Belgian land.

Chiến tranh thế giới thứ nhất chủ yếu diễn ra trên đất Pháp và Bỉ.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay