belle

[Mỹ]/bel/
[Anh]/bɛl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người phụ nữ đẹp nhất

Cụm từ & Cách kết hợp

Southern belle

Người đẹp phương Nam

Câu ví dụ

the belle of the ball.

người đẹp nhất buổi dạ hội.

Quelle belle voiture !

Quelle belle voiture !

her shirt belled out behind.

áo sơ mi của cô ấy xòe ra phía sau.

King Edward VII oversaw a partial redecoration in a Belle epoque cream and gold colour scheme.

Vua Edward VII đã giám sát việc sửa đổi một phần theo phong cách Belle Époque với màu kem và vàng.

belle of the ball

người đẹp nhất buổi dạ hội.

belle of the town

người đẹp nhất thị trấn.

belle of the village

người đẹp nhất làng.

belle of the countryside

người đẹp nhất vùng nông thôn.

belle of the opera

người đẹp nhất nhà hát opera.

belle of the theater

người đẹp nhất nhà hát.

belle of the party

người đẹp nhất buổi tiệc.

belle of the prom

người đẹp nhất buổi dạ hội trường.

belle of the group

người đẹp nhất của nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay