bellends

[Mỹ]/ˈbel.ənd/
[Anh]/ˈbɛl.ənd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thuật ngữ thô tục và xúc phạm cho dương vật của nam giới.

Câu ví dụ

don't be such a bellend at the party.

Đừng cư xử như một kẻ khốn kiếp tại bữa tiệc.

he acted like a complete bellend during the meeting.

Anh ta cư xử như một kẻ khốn kiếp hoàn toàn trong cuộc họp.

stop being a bellend and help me out.

Ngừng làm một kẻ khốn kiếp và giúp tôi.

that bellend always thinks he knows better.

Kẻ khốn kiếp đó luôn nghĩ rằng anh ta biết rõ hơn.

she called him a bellend after his rude comment.

Cô ấy gọi anh ta là kẻ khốn kiếp sau bình luận thô tục của anh ta.

why are you acting like such a bellend?

Tại sao anh lại cư xử như một kẻ khốn kiếp như vậy?

he’s a bellend when he drinks too much.

Anh ta là một kẻ khốn kiếp khi anh ta uống quá nhiều.

don't be a bellend, just apologize.

Đừng làm một kẻ khốn kiếp, chỉ cần xin lỗi.

everyone thinks he's a bellend for that decision.

Mọi người đều nghĩ anh ta là một kẻ khốn kiếp vì quyết định đó.

it's not cool to be a bellend in public.

Không phải là điều hay ho khi làm một kẻ khốn kiếp trước công chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay