belongs

[Mỹ]/bəlɒŋz/
[Anh]/bəˈlɑːŋz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. là thành viên của một cái gì đó; là tài sản của một cái gì đó; phù hợp hoặc thích hợp cho một cái gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

belongs to someone

thuộc về ai đó

belong together

cùng thuộc về nhau

something belongs here

có điều gì đó thuộc về nơi này

don't belong here

không thuộc về nơi này

Câu ví dụ

the book belongs to me.

cuốn sách thuộc về tôi.

this car belongs to my brother.

chiếc xe này thuộc về anh trai tôi.

this painting belongs in a museum.

bức tranh này thuộc về bảo tàng.

the trophy belongs to the winning team.

cốc trophy thuộc về đội chiến thắng.

that house belongs to my grandparents.

ngôi nhà đó thuộc về ông bà của tôi.

this territory belongs to the native tribe.

lãnh thổ này thuộc về bộ tộc bản địa.

the idea belongs to her.

ý tưởng thuộc về cô ấy.

the rights to the song belong to the composer.

quyền của bài hát thuộc về nhà soạn nhạc.

that old clock belongs in the attic.

chiếc đồng hồ cũ đó thuộc về gác mái.

the responsibility belongs to the manager.

trách nhiệm thuộc về người quản lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay