pertains

[Mỹ]/pəˈteɪnz/
[Anh]/pərˈteɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. liên quan đến; về; áp dụng cho; có liên quan đến; tồn tại; có hiệu lực; có thể áp dụng

Cụm từ & Cách kết hợp

pertains to

liên quan đến

pertains directly

liên quan trực tiếp

pertains specifically

liên quan cụ thể

pertains primarily

liên quan chủ yếu

pertains generally

liên quan chung

pertains uniquely

liên quan duy nhất

pertains legally

liên quan đến pháp luật

pertains contextually

liên quan đến ngữ cảnh

pertains academically

liên quan đến học thuật

pertains broadly

liên quan rộng rãi

Câu ví dụ

the law pertains to all citizens.

luật áp dụng cho tất cả công dân.

his research pertains to climate change.

nghiên cứu của anh ấy liên quan đến biến đổi khí hậu.

this document pertains to your application.

tài liệu này liên quan đến đơn đăng ký của bạn.

the discussion pertains to economic policies.

cuộc thảo luận liên quan đến các chính sách kinh tế.

her comments pertain to the recent developments.

nhận xét của cô ấy liên quan đến những phát triển gần đây.

the information pertains to safety regulations.

thông tin liên quan đến các quy định an toàn.

everything he said pertains to the main topic.

mọi thứ anh ấy nói đều liên quan đến chủ đề chính.

the guidelines pertain to the new project.

các hướng dẫn liên quan đến dự án mới.

her experience pertains to international relations.

kinh nghiệm của cô ấy liên quan đến quan hệ quốc tế.

the report pertains to the financial status.

báo cáo liên quan đến tình hình tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay