belter

[Mỹ]/ˈbel.tər/
[Anh]/ˈbɛltər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người hoặc vật xuất sắc hoặc nổi bật.; Một ca sĩ có giọng hát mạnh mẽ và lớn.
Word Forms
số nhiềubelters

Cụm từ & Cách kết hợp

what a belter!

thật là một cú sút xuất sắc!

Câu ví dụ

that singer is a belter; her voice is incredible.

người hát đó là một ca sĩ nội lực; giọng hát của cô ấy thật tuyệt vời.

this new album is a belter; i can't stop listening to it.

album mới này thực sự tuyệt vời; tôi không thể ngừng nghe nó.

he hit a belter of a goal in the last minute.

anh ấy đã ghi một bàn thắng tuyệt vời trong phút cuối cùng.

that was a belter of a performance!

đây là một màn trình diễn tuyệt vời!

her belter of a speech moved the entire audience.

phần trình bày nội dung xuất sắc của cô ấy đã khiến toàn bộ khán giả cảm động.

we had a belter of a time at the party last night.

chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc tối qua.

that movie was a belter; i loved every minute of it.

bộ phim đó thực sự tuyệt vời; tôi yêu mọi khoảnh khắc của nó.

he's known for his belter of a laugh.

anh ấy nổi tiếng với tiếng cười nội lực của mình.

her belter of a comeback surprised everyone.

sự trở lại xuất sắc của cô ấy đã khiến mọi người bất ngờ.

they played a belter of a tune that got everyone dancing.

họ đã chơi một giai điệu tuyệt vời khiến mọi người khiêu vũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay