benchmark

[Mỹ]/'ben(t)ʃmɑːk/
[Anh]/'bɛntʃmɑrk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tiêu chuẩn
v. thiết lập một tiêu chuẩn
adj. tiêu chuẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

set a benchmark

thiết lập tiêu chuẩn

benchmarking process

quy trình đánh giá chuẩn

benchmark performance

hiệu suất chuẩn

benchmark analysis

phân tích chuẩn

benchmark data

dữ liệu chuẩn

benchmark study

nghiên cứu chuẩn

benchmark interest rate

lãi suất chuẩn

benchmark system

hệ thống chuẩn

benchmark test

thử nghiệm chuẩn

benchmark crude

dầu thô chuẩn

Câu ví dụ

we continue to benchmark against the competition.

chúng tôi tiếp tục so sánh hiệu suất với đối thủ cạnh tranh.

a painting that is a benchmark of quality;

một bức tranh là một tiêu chuẩn về chất lượng;

we are benchmarking our performance against external criteria.

chúng tôi đang so sánh hiệu suất của mình với các tiêu chí bên ngoài.

the device should benchmark at between 100 and 150 MHz.

thiết bị nên đạt được điểm chuẩn từ 100 đến 150 MHz.

The company set a new benchmark for customer service.

Công ty đã đặt ra một tiêu chuẩn mới về dịch vụ khách hàng.

This study will serve as a benchmark for future research.

Nghiên cứu này sẽ đóng vai trò là một tiêu chuẩn cho các nghiên cứu trong tương lai.

The benchmark test results exceeded our expectations.

Kết quả kiểm tra tiêu chuẩn đã vượt quá mong đợi của chúng tôi.

We need to establish a benchmark to measure progress.

Chúng ta cần thiết lập một tiêu chuẩn để đo lường tiến độ.

The benchmark data showed a significant improvement.

Dữ liệu tiêu chuẩn cho thấy sự cải thiện đáng kể.

Benchmarking can help identify areas for improvement.

Việc so sánh hiệu suất có thể giúp xác định các lĩnh vực cần cải thiện.

The benchmark analysis revealed key areas of weakness.

Phân tích tiêu chuẩn đã tiết lộ những lĩnh vực yếu kém chính.

They used industry benchmarks to compare performance.

Họ đã sử dụng các tiêu chuẩn của ngành để so sánh hiệu suất.

The benchmarking process involves evaluating best practices.

Quy trình so sánh hiệu suất bao gồm việc đánh giá các phương pháp hay nhất.

Benchmark results will guide our decision-making.

Kết quả so sánh hiệu suất sẽ định hướng quá trình ra quyết định của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay