beneficially

[US]/beni'fiʃəli/
Frequency: Very High

Translation

adv. theo cách mang lại lợi ích hoặc ưu thế, theo cách có lợi hoặc có ích

Example Sentences

Except as otherwise noted, shares are owned beneficially and of record, and such record shareholder has sole voting, investment, and dispositive power.

Trừ khi có quy định khác, cổ phiếu được sở hữu một cách trực tiếp và được ghi nhận, và người sở hữu cổ phiếu được ghi nhận có toàn quyền bỏ phiếu, đầu tư và định đoạt.

exercise can beneficially impact your overall health

tập thể dục có thể có lợi cho sức khỏe tổng thể của bạn

eating a balanced diet can beneficially affect your energy levels

ăn một chế độ ăn uống cân bằng có thể có lợi cho mức năng lượng của bạn

meditation can beneficially reduce stress and anxiety

thiền có thể có lợi cho việc giảm căng thẳng và lo lắng

getting enough sleep can beneficially improve cognitive function

ngủ đủ giấc có thể có lợi cho việc cải thiện chức năng nhận thức

reading regularly can beneficially enhance your knowledge

đọc thường xuyên có thể có lợi cho việc nâng cao kiến ​​thức của bạn

practicing gratitude can beneficially boost your mental well-being

thực hành lòng biết ơn có thể có lợi cho sự hạnh phúc tinh thần của bạn

maintaining strong relationships can beneficially contribute to your happiness

duy trì các mối quan hệ mạnh mẽ có thể có lợi cho hạnh phúc của bạn

volunteering can beneficially provide a sense of purpose

tình nguyện có thể có lợi cho việc cung cấp một ý nghĩa cuộc đời

learning a new skill can beneficially expand your capabilities

học một kỹ năng mới có thể có lợi cho việc mở rộng khả năng của bạn

spending time in nature can beneficially improve your mood

dành thời gian ở thiên nhiên có thể có lợi cho việc cải thiện tâm trạng của bạn

Real-world Examples

This knowledge - that your universe is idea construction - can immediately give you clues that enable you to change your environment and circumstances beneficially.

Kiến thức này - rằng vũ trụ của bạn là sự xây dựng ý tưởng - có thể ngay lập tức cho bạn những manh mối giúp bạn thay đổi môi trường và hoàn cảnh của mình một cách có lợi.

Source: 1The Eternal Validity of the Soul

One suggests that the resulting seizure beneficially alters neurotransmitter activity in areas of the brain associated with moods and emotions, effectively jumpstarting a severely depressed brain.

Có gợi ý rằng cơn động kinh kết quả làm thay đổi có lợi hoạt động của chất dẫn truyền thần kinh ở những vùng não bộ liên quan đến tâm trạng và cảm xúc, một cách hiệu quả kích hoạt lại một bộ não trầm cảm nghiêm trọng.

Source: Psychology Crash Course

This means not just imitating what needs to happen globally, but instead taking actions that beneficially advance a global net-zero outcome, including by prioritizing emission reductions over removals in the near term.

Điều này có nghĩa là không chỉ đơn thuần bắt chước những gì cần xảy ra trên toàn cầu, mà thay vào đó là thực hiện các hành động thúc đẩy có lợi cho kết quả toàn cầu đạt mức phát thải ròng bằng không, bao gồm việc ưu tiên giảm lượng khí thải hơn là loại bỏ trong ngắn hạn.

Source: TED Talks (Audio Version) November 2022 Collection

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now