harmfully

[Mỹ]/[ˈhɑːmflɪ]/
[Anh]/[ˈhɑːrmflɪ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách gây hại; một cách gây hại.; Theo cách có hại hoặc gây thiệt hại.; Theo cách nguy hiểm hoặc rủi ro.

Cụm từ & Cách kết hợp

harmfully affecting

ảnh hưởng xấu

harmfully exposed

tiếp xúc có hại

harmfully impacting

tác động xấu

harmfully interacting

tương tác có hại

harmfully altering

thay đổi xấu

harmfully influencing

ảnh hưởng xấu

harmfully changing

thay đổi xấu

harmfully damaging

gây hại xấu

harmfully reacting

phản ứng có hại

harmfully interfering

can thiệp có hại

Câu ví dụ

the chemicals reacted harmfully, creating a dangerous gas.

Các hóa chất phản ứng có hại, tạo ra khí nguy hiểm.

smoking can harmfully affect your respiratory health.

Hút thuốc có thể ảnh hưởng xấu đến sức khỏe hô hấp của bạn.

the news about the company's losses spread harmfully through the market.

Tin tức về những khoản lỗ của công ty lan truyền có hại trên thị trường.

exposure to the sun can harmfully damage your skin.

Tiếp xúc với ánh nắng mặt trời có thể gây hại cho da của bạn.

negative criticism can harmfully impact a person's self-esteem.

Những lời chỉ trích tiêu cực có thể tác động xấu đến lòng tự trọng của một người.

the loud noise alarmingly and harmfully startled the animals.

Tiếng ồn lớn khiến động vật giật mình một cách đáng sợ và có hại.

the factory's waste discharged harmfully into the river.

Chất thải của nhà máy thải ra có hại vào sông.

gossip can harmfully damage relationships between friends.

Tin đồn có thể gây hại cho mối quan hệ giữa bạn bè.

the constant stress at work is harmfully affecting my sleep.

Áp lực công việc liên tục đang ảnh hưởng xấu đến giấc ngủ của tôi.

the misleading information spread harmfully across social media.

Thông tin sai lệch lan truyền có hại trên mạng xã hội.

the harsh chemicals harmfully stripped the paint from the metal.

Những hóa chất khắc nghiệt đã làm tróc sơn khỏi kim loại một cách có hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay