benin

[Mỹ]/beˈnin/
[Anh]/bəˈnɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Benin (một quốc gia ở Tây Phi);Vịnh Benin (một phần của Vịnh Guinea)

Cụm từ & Cách kết hợp

Republic of Benin

Cộng hòa Benin

benin city

thành phố Benin

travel to benin

du lịch đến Benin

culture of benin

văn hóa của Benin

history of benin

lịch sử của Benin

benin's economy

nền kinh tế của Benin

food in benin

thức ăn ở Benin

people of benin

những người dân của Benin

benin's geography

Địa lý của Benin

Câu ví dụ

Benin is a country in West Africa.

Benin là một quốc gia ở Tây Phi.

I would like to visit Benin one day.

Tôi muốn đến thăm Benin một ngày nào đó.

Benin has a rich cultural heritage.

Benin có di sản văn hóa phong phú.

The capital of Benin is Porto-Novo.

Thủ đô của Benin là Porto-Novo.

Benin is known for its vibrant music scene.

Benin nổi tiếng với phong cảnh âm nhạc sôi động.

The official language of Benin is French.

Ngôn ngữ chính thức của Benin là tiếng Pháp.

Benin gained independence from France in 1960.

Benin giành được độc lập từ Pháp năm 1960.

Benin is a member of the African Union.

Benin là thành viên của Liên minh châu Phi.

The economy of Benin relies heavily on agriculture.

Nền kinh tế của Benin phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

Benin has a tropical climate with distinct wet and dry seasons.

Benin có khí hậu nhiệt đới với các mùa mưa và khô rõ rệt.

benin is known for its rich cultural heritage.

benin nổi tiếng với di sản văn hóa phong phú.

the capital of benin is porto-novo.

thủ đô của benin là porto-novo.

many tourists visit benin to explore its history.

nhiều du khách đến thăm benin để khám phá lịch sử của nó.

benin has a diverse range of wildlife.

benin có nhiều loại động vật hoang dã khác nhau.

the economy of benin relies heavily on agriculture.

nền kinh tế của benin phụ thuộc nhiều vào nông nghiệp.

benin is famous for its voodoo culture.

benin nổi tiếng với văn hóa voodoo của nó.

the people of benin are known for their hospitality.

người dân của benin nổi tiếng với sự hiếu khách của họ.

benin's coastline is a popular destination for beach lovers.

bờ biển của benin là một điểm đến phổ biến cho những người yêu thích bãi biển.

traditional music and dance are important in benin.

âm nhạc và khiêu vũ truyền thống rất quan trọng ở benin.

benin is a member of the economic community of west african states.

benin là thành viên của cộng đồng kinh tế các quốc gia tây phi.

Ví dụ thực tế

For example, sending money from Benin to Nigeria.

Ví dụ, gửi tiền từ Benin đến Nigeria.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

And we motorbiked across Togo and across what was then Dahomey, but is now Benin into Nigeria.

Chúng tôi đi xe máy qua Togo và qua Dahomey (thành Dahomey), nay là Benin, đến Nigeria.

Nguồn: American English dialogue

He rode through Mali, Burkina Faso, Togo, Benin, and Niger.

Ông ta đi qua Mali, Burkina Faso, Togo, Benin và Niger.

Nguồn: This month VOA Special English

Benin and the others summon the power of the animal spirits.

Benin và những người khác triệu tập sức mạnh của linh hồn động vật.

Nguồn: Human Planet

On January 6, 2019, his late father's birthday, he landed in Benin.

Ngày 6 tháng 1 năm 2019, vào ngày sinh nhật của người cha quá cố của ông, ông đã đến Benin.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

Those are valuable artworks from the 19th century Dahomey kingdom in present-day Benin.

Đó là những tác phẩm nghệ thuật có giá trị từ vương quốc Dahomey thế kỷ 19 ở Benin ngày nay.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

Benin makes the first hit, and now the monkeys scatter.

Benin ghi bàn đầu tiên, và bây giờ những con khỉ tán đi.

Nguồn: Human Planet

The Nigerian government says it is re-opening four border crossings with Benin and Niger.

Chính phủ Nigeria cho biết sẽ mở lại bốn cửa khẩu với Benin và Niger.

Nguồn: BBC Listening Collection December 2020

Votes are being counted in Benin after an election to choose a new president.

Việc kiểm phiếu đang diễn ra ở Benin sau cuộc bầu cử để chọn tổng thống mới.

Nguồn: BBC Listening March 2016 Compilation

Benin is hungry and he's determined today's hunt will be more successful.

Benin đói bụng và quyết tâm cuộc săn bắn hôm nay sẽ thành công hơn.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay