calm lake
hồ tĩnh lặng
sparkling lake
hồ lấp lánh
crystal-clear lake
hồ trong vắt như pha lê
west lake
hồ tây
salt lake
hồ muối
on the lake
trên hồ
east lake
hồ phía đông
lake basin
bồn hồ
lake district
Vùng Hồ
by the lake
bên hồ
artificial lake
hồ nhân tạo
lake erie
Lake Erie
lake baikal
hồ baikal
sun moon lake
hồ nhật nguyệt
the great lake
hồ lớn
lake superior
hồ thượng thừa
lake tahoe
hồ tahoe
inland lake
hồ nội địa
lake shore
bờ hồ
great salt lake
hồ mặn lớn
crater lake
hồ miệng núi lửa
the lake house
ngôi nhà bên hồ
barrier lake
hồ ngăn đập
The lake was heaven.
Hồ nước như thiên đường.
The lake is open.
Hồ nước đã mở.
the lake was deep and cold.
Hồ nước sâu và lạnh.
the lake was ice-bound.
Hồ bị đóng băng.
a lake with no issue to the sea.
Một hồ nước không gặp vấn đề với biển.
the lake was plainly visible.
Hồ nước có thể nhìn thấy rõ ràng.
stock a lake with fish
Bổ sung cá vào hồ.
The lake was alive with fish.
Hồ nước tràn ngập cá.
troll the lake for bass.
Đi câu cá bass ở hồ.
There is ice on the lake in winter.
Có băng trên hồ vào mùa đông.
the barren splendour of the Lake District.
Vẻ đẹp hoang sơ của vùng Hồ.
This lake is dangerous for swimmers.
Hồ này nguy hiểm cho người bơi.
What is the depth of this lake?
Độ sâu của hồ này là bao nhiêu?
Carp live in the lake.
Các con cá chép sống trong hồ.
The lake is thirty li in circumference.
Hồ có chu vi ba mươi dặm.
the glassy surface of the lake
bề mặt trong suốt của hồ
The lake glistens in the moonlight.
Hồ nước lấp lánh dưới ánh trăng.
The lake’s water is turbid.
Nước hồ đục.
Watts Lake began as a marine inlet.
Watts Lake bắt đầu là một vịnh biển.
it is our custom to visit the Lake District in October.
theo phong tục của chúng tôi, chúng tôi đến thăm Lake District vào tháng Mười.
Number 9. Squaw Valley, Lake Tahoe, California.
Số 9. Squaw Valley, Lake Tahoe, California.
Nguồn: Travel around the worldThere is a lake near the village.
Có một hồ nước gần làng.
Nguồn: People's Education Press PEP Elementary School English Grade 5 Textbook Volume 1There is a lake near my house.
Có một hồ nước gần nhà tôi.
Nguồn: Yilin Edition Oxford Junior English (Grade 7, Volume 2)Not through the lake! Around the lake.
Không vượt qua hồ! Xung quanh hồ.
Nguồn: Dad teaches you grammar.But, why was there a lake here?
Nhưng, tại sao lại có một hồ nước ở đây?
Nguồn: PBS Fun Science PopularizationUh, he did not build a lake.
Ừm, anh ta không xây một hồ nước.
Nguồn: Modern Family - Season 03Each mated flake Soon sinks in the dark and silent lake.
Mỗi mảnh vụn kết hợp nhanh chóng chìm xuống trong hồ nước tối và tĩnh lặng.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6So, I take it there's many lakes.
Vậy, tôi hiểu là có nhiều hồ nước.
Nguồn: American English dialogueI lived by a big, scary black lake.
Tôi sống bên cạnh một hồ nước đen lớn và đáng sợ.
Nguồn: Modern Family Season 6There's a lake next to the river.
Có một hồ nước bên cạnh sông.
Nguồn: Kids Box 3 TextKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay