bentham

[Mỹ]/ˈbentəm/
[Anh]/ˈbɛnθəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Jeremy Bentham (nhà triết học người Anh) Thời gian sống: 1748-1832.
Word Forms
số nhiềubenthams

Cụm từ & Cách kết hợp

bentham's philosophy

triết lý của bentham

jeremy bentham

jeremy bentham

Câu ví dụ

Utilitarianism according to Bentham

Chủ nghĩa vị lợi theo Bentham

Bentham's principle of utility

Nguyên tắc vị lợi của Bentham

Bentham's concept of happiness

Khái niệm hạnh phúc của Bentham

Bentham's critique of natural rights

Phê bình về quyền tự nhiên của Bentham

Bentham's influence on legal theory

Ảnh hưởng của Bentham đối với lý thuyết pháp lý

Bentham's views on punishment

Quan điểm của Bentham về hình phạt

Ví dụ thực tế

So he's not challenging Bentham's premise. He's affirming it.

Vì vậy, ông ấy không thách thức tiền đề của Bentham. Ông ấy đang khẳng định nó.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

The so-called " Higher pleasures or nobler virtues" are simply those, according to Bentham, that produce stronger, longer pleasure.

Những gì được gọi là "những thú vui cao cả hoặc những phẩm đức cao quý" đơn giản chỉ là những điều, theo Bentham, mang lại niềm vui mạnh mẽ và lâu dài hơn.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Crafting legislation-one of the main things that Bentham and Mill wanted to improve-inevitably involves riding roughshod over someone's interests.

Việc xây dựng luật pháp - một trong những điều chính mà Bentham và Mill muốn cải thiện - tất nhiên sẽ phải phớt lờ lợi ích của ai đó.

Nguồn: The Economist - Technology

Bentham appears with his bear and most of the wights are killed or captured.

Bentham xuất hiện cùng với con gấu của mình và hầu hết những sinh vật khác đều bị giết hoặc bắt.

Nguồn: Three-Minute Book Report

For Bentham, all that matters, you'll remember, are the intensity and the duration of a pleasure or pain.

Đối với Bentham, tất cả những gì quan trọng, bạn sẽ nhớ, là cường độ và thời lượng của một niềm vui hoặc nỗi đau.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

So here are the objections to Bentham's utilitarianism.

Vì vậy, đây là những phản đối đối với chủ nghĩa vị lợi của Bentham.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Last time, we began to consider Bentham's version of utilitarianism.

Lần trước, chúng ta bắt đầu xem xét phiên bản chủ nghĩa vị lợi của Bentham.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

It was some kind of a child's game, like tiddlywinks. " Pushpin is as good as poetry" , Bentham says.

Nó là một loại trò chơi trẻ con, như tiddlywinks. "Đẩy ghim tốt như thơ ca", Bentham nói.

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Jack then appears with Bentham, who did in fact betray them by capturing Miss Peregrine.

Sau đó, Jack xuất hiện cùng với Bentham, người đã thực sự phản bội họ bằng cách bắt cóc Miss Peregrine.

Nguồn: Three-Minute Book Report

Does it support Bentham's idea that all goods, all values can be captured according to a single uniform measure of value?

Nó có ủng hộ ý tưởng của Bentham rằng tất cả những điều tốt, tất cả các giá trị đều có thể được nắm bắt theo một thước đo giá trị thống nhất duy nhất không?

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay