utilitarian

[Mỹ]/ˌjuːtɪlɪˈteəriən/
[Anh]/ˌjuːtɪlɪˈteriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. hiệu quả và thực tiễn
n. một người thực hành chủ nghĩa vị lợi; một người theo chủ nghĩa thực dụng
Word Forms
số nhiềuutilitarians

Cụm từ & Cách kết hợp

utilitarian ethics

đạo đức vị lợi

utilitarian philosophy

triết học vị lợi

Câu ví dụ

very utilitarian in style

rất thiết thực trong phong cách

utilitarian considerations in industrial design.

những cân nhắc về tính thực dụng trong thiết kế công nghiệp.

But fundamentally, it performs an unglamorous function in a utilitarian way.

Nhưng về cơ bản, nó thực hiện một chức năng không bóng bẩy theo cách hữu dụng.

Being un-utilitarian and nastic, aesthetic attitude opposes to the utilitarian ( volitive ) and scientific (rational) of working attitude.

Tính không thiết thực và thiếu động lực, thái độ thẩm mỹ phản đối tính thiết thực (chủ động) và khoa học (hợp lý) của thái độ làm việc.

Ví dụ thực tế

So, the utilitarian position is in the middle.

Vậy, quan điểm vị lợi là ở giữa.

Nguồn: Yale University Open Course: Death (Audio Version)

And if you were a utilitarian, what would you do?

Và nếu bạn là người theo chủ nghĩa vị lợi, bạn sẽ làm gì?

Nguồn: Harvard University Open Course "Justice: What's the Right Thing to Do?"

Like it's quite a functional utilitarian device.

Nó là một thiết bị vị lợi và có chức năng tốt.

Nguồn: Cambridge top student book sharing

We will fight moralism, feminism, every opportunistic or utilitarian cowardice.

Chúng ta sẽ chống lại chủ nghĩa đạo đức, chủ nghĩa nữ quyền, mọi sự nhút nhát cơ hội hoặc vị lợi.

Nguồn: Crash Course in Drama

Taking a utilitarian vehicle and turning it into a… almost a premium luxury device that happened to be utilitarian.

Chuyển một phương tiện vị lợi thành... gần như một thiết bị sang trọng cao cấp mà vẫn mang tính vị lợi.

Nguồn: Vox opinion

In expository prose, paragraphs can (and should) be neat and utilitarian.

Trong văn xuôi trình bày, các đoạn văn có thể (và nên) gọn gàng và vị lợi.

Nguồn: Stephen King on Writing

In what way does echo-location in bats play an utilitarian role?

Theo cách nào mà khả năng định vị bằng tiếng vang ở dơi đóng vai trò vị lợi?

Nguồn: New Concept English. American Version. Book Four (Translation)

In those cases, utilitarians say it's not morally wrong to lie.

Trong những trường hợp đó, những người theo chủ nghĩa vị lợi nói rằng nói dối không sai trái về mặt đạo đức.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Some people think it is unfair to other students, and the universities are utilitarian.

Một số người nghĩ rằng điều đó không công bằng đối với những sinh viên khác, và các trường đại học mang tính vị lợi.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

In other words, perhaps the utilitarian position understates the moral significance of lying.

Nói cách khác, có lẽ quan điểm vị lợi đánh giá thấp tầm quan trọng về mặt đạo đức của việc nói dối.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay