bentwood

[Mỹ]/bɛntˈwʊd/
[Anh]/bentˌwʊd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Làm từ gỗ đã được uốn hoặc định hình.
Word Forms
số nhiềubentwoods

Cụm từ & Cách kết hợp

bentwood chair

ghế bento

classic bentwood design

thiết kế bento cổ điển

bentwood furniture style

phong cách nội thất bento

authentic bentwood table

bàn bento đích thực

elegant bentwood lamp

đèn bento thanh lịch

vintage bentwood stool

đẩu bento cổ điển

durable bentwood construction

cấu trúc bento bền

bentwood coffee table

bàn cà phê bento

mid-century bentwood armchair

ghế bành bento giữa thế kỷ

handmade bentwood basket

giỏ bento làm thủ công

Câu ví dụ

bentwood furniture is known for its durability.

đồ nội thất bento được biết đến với độ bền của nó.

the bentwood chair is a classic design.

ghế bento là một thiết kế cổ điển.

many artists appreciate the aesthetics of bentwood.

nhiều nghệ sĩ đánh giá cao tính thẩm mỹ của bento.

bentwood techniques can be traced back to the 19th century.

các kỹ thuật bento có thể được truy nguyên về đến thế kỷ 19.

she chose a bentwood table for her dining room.

cô ấy đã chọn một chiếc bàn bento cho phòng ăn của mình.

bentwood is often used in modern interior design.

bento thường được sử dụng trong thiết kế nội thất hiện đại.

the flexibility of bentwood allows for unique shapes.

tính linh hoạt của bento cho phép tạo ra các hình dạng độc đáo.

he learned how to craft bentwood items as a hobby.

anh ấy học cách chế tác các món đồ bento như một sở thích.

bentwood lamps can add a rustic touch to a room.

đèn bento có thể thêm một nét mộc mạc vào căn phòng.

she admired the craftsmanship of the bentwood rocking chair.

cô ấy ngưỡng mộ sự khéo léo của chiếc ghế bập bênh bento.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay