bergen

[Mỹ]/ˈbə:ɡən/
[Anh]/ˈbɚɡən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thành phố ở tây nam Na Uy
Word Forms
số nhiềubergens

Câu ví dụ

Bergen is a beautiful city in Norway.

Bergen là một thành phố xinh đẹp ở Na Uy.

I visited Bergen last summer and fell in love with its charm.

Tôi đã đến thăm Bergen vào mùa hè năm ngoái và yêu mến sự quyến rũ của nó.

The Bergen Railway is known for its stunning views.

Đường sắt Bergen nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.

Many tourists visit Bergen to explore the fjords.

Nhiều khách du lịch đến thăm Bergen để khám phá các vịnh fjords.

The Bergen Fish Market is a popular attraction for food lovers.

Chợ cá Bergen là một điểm thu hút phổ biến cho những người yêu thích ẩm thực.

Bergen experiences a lot of rainfall throughout the year.

Bergen có nhiều mưa trong suốt cả năm.

The University of Bergen is a prestigious institution for higher education.

Đại học Bergen là một học viện danh tiếng cho giáo dục cao đẳng.

Bergen is a UNESCO World Heritage City.

Bergen là Thành phố Di sản Thế giới được UNESCO công nhận.

The Bergen Art Museum houses a collection of famous artworks.

Bảo tàng Nghệ thuật Bergen có một bộ sưu tập các tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng.

Bergen is a vibrant cultural hub with numerous festivals and events.

Bergen là một trung tâm văn hóa sôi động với nhiều lễ hội và sự kiện.

Ví dụ thực tế

The Bergen Railway was a recorded program.

Đường sắt Bergen là một chương trình được ghi lại.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

We didn't know anything more when we left Bergen.

Chúng tôi không biết thêm điều gì khi rời khỏi Bergen.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

Bergen county on the tip of the northeast as you can see.

Hạt Bergen ở mũi của đông bắc như bạn có thể thấy.

Nguồn: Children's Encyclopedia Song

" That this movie was made at all is a miracle, " says Bergen.

" Sự thật là bộ phim này được thực hiện quả thực là một kỳ quan, " Bergen nói.

Nguồn: Time

The Bergen Railway had its 100-year anniversary that year

Đường sắt Bergen đã có kỷ niệm 100 năm vào năm đó.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) December 2014 Collection

" Once I turned 40, I was like, 'Hey, hey! '" says Bergen, waving her arms.

Nguồn: Time

Then Bergen says quietly, " Well . . . I did have a tiiiiny, tiiiiny moment of grief."

Nguồn: Time

Bergen is the second largest city in Norway.

Nguồn: Freakonomics

" After you being in Bergen itself and all" .

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

" Ho! So she's in Bergen, is she" ?

Nguồn: The Growth of the Earth (Part 2)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay