berkelium

[Mỹ]/ˈbɜːrkiːliəm/
[Anh]/ˈbɝːkliːəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nguyên tố phóng xạ với ký hiệu Bk và số nguyên tử 97
Các dạng của từ
số nhiềuberkeliums

Cụm từ & Cách kết hợp

berkelium isotope research

nghiên cứu đồng vị berkelium

Câu ví dụ

berkelium is a synthetic element.

berkelium là một nguyên tố tổng hợp.

the discovery of berkelium was significant in chemistry.

sự phát hiện ra berkelium rất quan trọng trong hóa học.

scientists use berkelium in various research applications.

các nhà khoa học sử dụng berkelium trong nhiều ứng dụng nghiên cứu.

berkelium is part of the actinide series.

berkelium là một phần của chuỗi actinide.

the atomic number of berkelium is 97.

số nguyên tử của berkelium là 97.

berkelium was first synthesized in 1949.

berkelium lần đầu tiên được tổng hợp vào năm 1949.

handling berkelium requires special precautions.

xử lý berkelium đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa đặc biệt.

research on berkelium continues to evolve.

nghiên cứu về berkelium tiếp tục phát triển.

berkelium isotopes have applications in medicine.

các đồng vị của berkelium có ứng dụng trong y học.

understanding berkelium's properties is important for scientists.

hiểu các tính chất của berkelium rất quan trọng đối với các nhà khoa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay