berwick

Tần suất: Rất cao

Dịch

Một thị trấn ở Scotland nằm ở biên giới giữa Anh và Scotland.
Word Forms
số nhiềuberwicks

Cụm từ & Cách kết hợp

Berwick upon Tweed

Berwick upon Tweed

Câu ví dụ

Berwick upon Tweed is a town in Northumberland.

Berwick upon Tweed là một thị trấn ở Northumberland.

The Berwick Report highlighted the need for healthcare reform.

Báo cáo Berwick đã nêu bật sự cần thiết cải cách chăm sóc sức khỏe.

Many tourists visit Berwick for its historical attractions.

Nhiều khách du lịch đến thăm Berwick vì những điểm tham quan lịch sử của nó.

The Berwick Rangers are a Scottish football team.

Berwick Rangers là một đội bóng đá Scotland.

Berwick is known for its picturesque coastal views.

Berwick nổi tiếng với những cảnh quan ven biển đẹp như tranh vẽ.

The Berwick Bridge spans the River Tweed.

Cầu Berwick bắc qua sông Tweed.

Residents of Berwick enjoy a close-knit community.

Người dân của Berwick tận hưởng một cộng đồng gắn bó.

Berwick is located near the border between England and Scotland.

Berwick nằm gần biên giới giữa nước Anh và Scotland.

The Berwick area is popular for outdoor activities like hiking and cycling.

Khu vực Berwick rất phổ biến cho các hoạt động ngoài trời như đi bộ đường dài và đi xe đạp.

Berwick is a charming town with a rich history.

Berwick là một thị trấn quyến rũ với lịch sử phong phú.

Ví dụ thực tế

He arrived at Berwick on 6th August 1823.

Ông ấy đã đến Berwick vào ngày 6 tháng 8 năm 1823.

Nguồn: Langman OCLM-01 words

Why is it, Dorian, that a man like the Duke of Berwick leaves the room of a club when you enter it?

Tại sao, Dorian, một người đàn ông như Công tước Berwick lại rời khỏi phòng câu lạc bộ khi bạn bước vào?

Nguồn: The Picture of Dorian Gray

Edward rebuilt the city of Berwick and made it the English capital of Scotland. He installed English sheriffs and soldiers – but did not appoint a new king.

Edward đã tái thiết thành phố Berwick và biến nó thành thủ đô của Scotland thuộc Anh. Ông ấy đã cử các quan chức và binh lính người Anh – nhưng không bổ nhiệm một vị vua mới.

Nguồn: Charming history

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay