historic

[Mỹ]/hɪˈstɒrɪk/
[Anh]/hɪˈstɔːrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tầm quan trọng lớn trong lịch sử, nổi tiếng trong lịch sử

Cụm từ & Cách kết hợp

historic event

sự kiện lịch sử

historic moment

khoảnh khắc lịch sử

historic building

tòa nhà lịch sử

historic site

di tích lịch sử

historic landmark

địa điểm lịch sử

historic monument

tượng đài lịch sử

Câu ví dụ

This is a historic occasion.

Đây là một dịp lịch sử.

a time of historic change.

một thời kỳ thay đổi lịch sử.

eruptions in historic times.

các vụ phun trào trong thời kỳ lịch sử.

the historic first voyage to outer space.

hành trình khám phá không gian lịch sử đầu tiên.

we are standing on a historic site.

chúng ta đang đứng trên một địa điểm lịch sử.

we persistently underinvest in historic buildings.

chúng tôi liên tục đầu tư quá ít vào các tòa nhà lịch sử.

May 4, 1919 is a historic day. 1919

Ngày 4 tháng 5 năm 1919 là một ngày lịch sử. 1919

a historic site; a job site.

một địa điểm lịch sử; một địa điểm làm việc.

a historic meeting between the two leaders

một cuộc gặp lịch sử giữa hai nhà lãnh đạo.

the fund will be used to spruce up historic buildings.

quỹ sẽ được sử dụng để tôn tạo các tòa nhà lịch sử.

They were lured by a curiosity to see the historic spot.

Họ bị thu hút bởi sự tò mò muốn xem địa điểm lịch sử.

the city has a historic core surrounded by recent accretions.

thành phố có một lõi lịch sử được bao quanh bởi những bổ sung gần đây.

an organization that saves the world's cultural patrimony by restoring historic buildings.

một tổ chức bảo tồn di sản văn hóa của thế giới bằng cách khôi phục các tòa nhà lịch sử.

The Soviet model had a deep influence on China, but it's historic certainty to unthread the model.

Mô hình Liên Xô có ảnh hưởng sâu sắc đến Trung Quốc, nhưng đây là một sự chắc chắn lịch sử để phá bỏ mô hình.

The historic speech required but two minutes in delivery.

Bài diễn văn lịch sử chỉ mất hai phút để trình bày.

In this sense, the encyclopedic cultural value and historic significance of Dunhuang are inestimable.

Theo nghĩa này, giá trị văn hóa và ý nghĩa lịch sử mang tính bách khoa của Dunhuang là vô giá.

bombers were gathered together to re-enact the historic first air attack.

Những quả bom đã được tập hợp lại để tái hiện cuộc tấn công trên không đầu tiên mang tính lịch sử.

The Town Council spent a lot of money to preserve the old castle and other places of historic interest.

Đội ngũ cố vấn của thị trấn đã chi nhiều tiền để bảo tồn lâu đài cổ và các địa điểm lịch sử khác.

Ví dụ thực tế

The historic Main Street is all kinds of charming.

Phố Main lịch sử thật sự rất quyến rũ.

Nguồn: Travel around the world

And the village is very old, very historic.

Và ngôi làng rất cổ kính, rất lịch sử.

Nguồn: Foreigners traveling in China

These events can be considered as truly historic.

Những sự kiện này có thể được xem là thực sự mang tính lịch sử.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Penn sits within a historic African-American neighborhood.

Penn nằm trong một khu dân cư của người Mỹ gốc Phi lịch sử.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

Now, despite the historic deal, there are some loopholes.

Tuy nhiên, bất chấp thỏa thuận lịch sử, vẫn còn một số lỗ hổng.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

You know, you had the sense that it was something quite historic.

Bạn biết đấy, bạn có cảm giác đó là điều gì đó khá lịch sử.

Nguồn: NPR News June 2022 Compilation

And oh my gosh, this just feels so historic. I mean it is historic.

Ôi trời ơi, cảm giác này thật sự rất lịch sử. Ý tôi là nó rất lịch sử.

Nguồn: Foreigners traveling in China

It features historic selfies, reproduction of self portraits by renaissance masters.

Nó có các bức ảnh tự chụp lịch sử, tái hiện các bức chân dung tự họa của các họa sĩ Phục hưng.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

With President Roosevelt presiding, the historic conference began.

Với sự chủ trì của Tổng thống Roosevelt, hội nghị lịch sử đã bắt đầu.

Nguồn: The secrets of body language.

Let's start this week strong, shall we, with some historic news from space.

Hãy bắt đầu một tuần này mạnh mẽ nhé, với một số tin tức lịch sử từ không gian.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay