the children were bestrewing flowers in the garden.
Những đứa trẻ đang rải hoa trong vườn.
she enjoyed bestrewing her room with colorful decorations.
Cô ấy thích rải phòng của mình với những đồ trang trí đầy màu sắc.
bestrewing the table with fresh fruits made the meal more inviting.
Rải bàn ăn với trái cây tươi làm cho bữa ăn trở nên hấp dẫn hơn.
the festival involved bestrewing the streets with lights and banners.
Nhiệt hà bao gồm việc rải đường phố với đèn và biểu ngữ.
bestrewing the path with leaves created a beautiful autumn scene.
Rải lá trên đường đi tạo ra một cảnh thu đẹp như tranh vẽ.
they were bestrewing the area with confetti to celebrate.
Họ đang rải giấy bóng đèn trong khu vực để ăn mừng.
the artist was bestrewing the canvas with vibrant colors.
Nghệ sĩ đang rải toan vẽ với những màu sắc sống động.
bestrewing the stage with petals added a romantic touch.
Rải cánh hoa lên sân khấu thêm một chút lãng mạn.
he loved bestrewing his speeches with inspiring quotes.
Anh ấy thích rải những bài phát biểu của mình với những câu trích dẫn truyền cảm hứng.
the children were bestrewing the playground with toys.
Những đứa trẻ đang rải đồ chơi trên sân chơi.
the children were bestrewing flowers in the garden.
Những đứa trẻ đang rải hoa trong vườn.
she enjoyed bestrewing her room with colorful decorations.
Cô ấy thích rải phòng của mình với những đồ trang trí đầy màu sắc.
bestrewing the table with fresh fruits made the meal more inviting.
Rải bàn ăn với trái cây tươi làm cho bữa ăn trở nên hấp dẫn hơn.
the festival involved bestrewing the streets with lights and banners.
Nhiệt hà bao gồm việc rải đường phố với đèn và biểu ngữ.
bestrewing the path with leaves created a beautiful autumn scene.
Rải lá trên đường đi tạo ra một cảnh thu đẹp như tranh vẽ.
they were bestrewing the area with confetti to celebrate.
Họ đang rải giấy bóng đèn trong khu vực để ăn mừng.
the artist was bestrewing the canvas with vibrant colors.
Nghệ sĩ đang rải toan vẽ với những màu sắc sống động.
bestrewing the stage with petals added a romantic touch.
Rải cánh hoa lên sân khấu thêm một chút lãng mạn.
he loved bestrewing his speeches with inspiring quotes.
Anh ấy thích rải những bài phát biểu của mình với những câu trích dẫn truyền cảm hứng.
the children were bestrewing the playground with toys.
Những đứa trẻ đang rải đồ chơi trên sân chơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay