depleting

[US]/dɪˈpliːtɪŋ/
[UK]/dɪˈpliːtɪŋ/
Frequency: Very High

Translation

v. khiến giảm mạnh hoặc trở nên trống rỗng; làm cạn kiệt hoặc kiệt sức

Phrases & Collocations

depleting resources

các nguồn tài nguyên đang cạn kiệt

depleting supplies

nguồn cung cấp đang cạn kiệt

depleting energy

năng lượng đang cạn kiệt

depleting funds

quỹ đang cạn kiệt

depleting stocks

hàng tồn kho đang cạn kiệt

depleting reserves

các dự trữ đang cạn kiệt

depleting assets

tài sản đang cạn kiệt

depleting capacity

khả năng đang cạn kiệt

depleting water

nguồn nước đang cạn kiệt

depleting nutrients

chất dinh dưỡng đang cạn kiệt

Example Sentences

the constant use of resources is depleting our planet's natural reserves.

Việc sử dụng tài nguyên liên tục đang làm cạn kiệt các nguồn dự trữ tự nhiên của hành tinh chúng ta.

excessive fishing is depleting fish populations in the ocean.

Việc đánh bắt cá quá mức đang làm suy giảm số lượng cá trong đại dương.

his energy was depleting after a long day of work.

Năng lượng của anh ấy đang suy giảm sau một ngày làm việc dài.

depleting the soil of nutrients can lead to poor crop yields.

Việc làm cạn kiệt chất dinh dưỡng trong đất có thể dẫn đến năng suất cây trồng thấp.

the drought is depleting the water supply in the region.

Hạn hán đang làm cạn kiệt nguồn cung cấp nước trong khu vực.

overconsumption is depleting our planet's resources faster than they can be replenished.

Sử dụng quá mức đang làm cạn kiệt tài nguyên của hành tinh chúng ta nhanh hơn tốc độ có thể được bổ sung.

depleting your savings can lead to financial instability.

Việc làm cạn kiệt tiền tiết kiệm của bạn có thể dẫn đến tình trạng bất ổn tài chính.

the company's profits are depleting due to increased competition.

Lợi nhuận của công ty đang suy giảm do sự cạnh tranh gia tăng.

environmental changes are depleting biodiversity in many ecosystems.

Những thay đổi về môi trường đang làm suy giảm đa dạng sinh học ở nhiều hệ sinh thái.

depleting the ozone layer poses a significant risk to life on earth.

Việc làm suy giảm tầng ozone gây ra một nguy cơ đáng kể cho sự sống trên Trái Đất.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now