bethought

[Mỹ]/bɛˈθɔːt/
[Anh]/beˈθawt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vQuá khứ của bethink, có nghĩa là suy nghĩ hoặc nhớ lại điều gì đó một cách cẩn thận.
vppPhân từ quá khứ của bethink, được sử dụng trong thì hoàn thành và cấu trúc bị động.

Câu ví dụ

he bethought himself of a clever solution to the problem.

anh ta nghĩ ra một giải pháp thông minh cho vấn đề.

after a moment, she bethought of a way to impress her boss.

sau một lúc, cô nghĩ ra một cách để gây ấn tượng với sếp của mình.

they bethought of organizing a surprise party for her birthday.

họ nghĩ ra việc tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của cô.

he bethought of all the times they had spent together.

anh ta nghĩ về tất cả những lần họ đã ở bên nhau.

she bethought of the advice her grandmother had given her.

cô nhớ lại lời khuyên của bà mình đã cho cô.

as he walked, he bethought of the lessons learned from his mistakes.

khi anh ta đi bộ, anh ta nghĩ về những bài học kinh nghiệm từ những sai lầm của mình.

they bethought of ways to improve their teamwork.

họ nghĩ ra những cách để cải thiện sự phối hợp của họ.

she bethought of a book that could help her with her studies.

cô nghĩ về một cuốn sách có thể giúp cô học tập.

he bethought of the importance of family during tough times.

anh ta nghĩ về tầm quan trọng của gia đình trong những thời điểm khó khăn.

after some reflection, she bethought of a new approach to the project.

sau một thời gian suy nghĩ, cô nghĩ ra một cách tiếp cận mới cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay