thought

[Mỹ]/θɔːt/
[Anh]/θɔt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ý tưởng; mối quan tâm; ý kiến; sự phản ánh
v. suy ngẫm; trầm tư; coi trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

deep thought

suy nghĩ sâu sắc

thought process

quá trình suy nghĩ

positive thoughts

những suy nghĩ tích cực

random thoughts

những suy nghĩ ngẫu nhiên

independent thinking

tư duy độc lập

second thought

suy nghĩ thứ hai

critical thinking

tư duy phản biện

thought of

đã nghĩ đến

thought about

đã nghĩ về

in thought

trong suy nghĩ

basic thought

suy nghĩ cơ bản

school of thought

phương pháp tiếp cận

food for thought

đồ ăn cho trí não

on second thought

nghĩ lại

mode of thought

phương thức tư duy

original thought

suy nghĩ độc đáo

thought experiment

thí nghiệm tư duy

at first thought

lúc đầu nghĩ

have second thoughts

có những suy nghĩ thứ hai

thought provoking

kích thích tư duy

give thought to

suy nghĩ về

Câu ví dụ

they thought they were it.

Họ nghĩ rằng họ là tất cả.

damage was not thought to be permanent.

Không nghĩ rằng thiệt hại là vĩnh viễn.

they thought the garrison a superfluity.

họ nghĩ rằng tiền đồn là thừa thãi.

thought low of himself.

Nghĩ thấp về bản thân mình.

Jack thought for a moment.

Jack nghĩ một lúc.

the freedom of thought and action.

tự do tư tưởng và hành động.

The very thought is frightening.

Chỉ nghĩ thôi cũng đáng sợ.

That's a happy thought of yours.

Đó là một ý nghĩ hạnh phúc của bạn.

I thought it was not ethical.

Tôi nghĩ đó không có đạo đức.

They have no thought of selves.

Họ không có suy nghĩ về bản thân.

to be lost in thought/admiration

để lạc vào suy nghĩ/thán phục

I thought that film was lousy.

Tôi nghĩ bộ phim đó rất tệ.

They all thought some mechanics.

Họ nghĩ về một số cơ chế.

I thought it was a load of cobblers.

Tôi nghĩ đó là toàn là chuyện vớ vẩn.

the thought drove him to despair.

Ý nghĩ đã khiến anh ta rơi vào tuyệt vọng.

a legacy of philosophical thought;

di sản tư tưởng triết học;

pop is thought of as light entertainment.

pop được coi là một hình thức giải trí nhẹ nhàng.

On this issue they thought as one.

Về vấn đề này, họ nghĩ như một.

everyone thought she was a riot.

Mọi người đều nghĩ cô ấy rất vui vẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay