between-group

[Mỹ]/[bɪˈtwiːn ɡruːp]/
[Anh]/[bɪˈtwiːn ɡruːp]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Liên quan đến hoặc xảy ra trong các nhóm khác nhau.
adj. Liên quan đến hoặc xảy ra giữa các nhóm khác nhau.
adv. Liên quan đến hoặc xảy ra giữa các nhóm khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

between-group differences

sự khác biệt giữa các nhóm

between-group comparison

so sánh giữa các nhóm

between-group analysis

phân tích so sánh giữa các nhóm

between-group variation

biến thiên giữa các nhóm

between-group effect

tác động giữa các nhóm

comparing between-groups

so sánh giữa các nhóm

between-group interaction

tương tác giữa các nhóm

between-group means

trung bình giữa các nhóm

between-group scores

điểm số giữa các nhóm

between-group data

dữ liệu giữa các nhóm

Câu ví dụ

there was a significant difference in test scores between-group.

Có sự khác biệt đáng kể về điểm số trong các bài kiểm tra giữa các nhóm.

we analyzed the data to identify differences between-group performance.

Chúng tôi đã phân tích dữ liệu để xác định sự khác biệt về hiệu suất giữa các nhóm.

the study compared outcomes between-group treatment options.

Nghiên cứu so sánh kết quả giữa các lựa chọn điều trị của các nhóm.

a key finding was the disparity between-group income levels.

Một phát hiện quan trọng là sự chênh lệch về mức thu nhập giữa các nhóm.

the survey explored attitudes between-group demographic categories.

Cuộc khảo sát khám phá thái độ giữa các nhóm nhân khẩu học.

we observed a correlation between-group and educational attainment.

Chúng tôi quan sát thấy sự tương quan giữa các nhóm và trình độ học vấn.

the research investigated the relationship between-group and health outcomes.

Nghiên cứu điều tra mối quan hệ giữa các nhóm và kết quả sức khỏe.

the analysis revealed a notable contrast between-group spending habits.

Phân tích cho thấy sự tương phản đáng chú ý về thói quen chi tiêu giữa các nhóm.

the goal was to assess the impact between-group intervention programs.

Mục tiêu là đánh giá tác động của các chương trình can thiệp giữa các nhóm.

the results highlighted a clear distinction between-group satisfaction levels.

Kết quả làm nổi bật sự khác biệt rõ ràng về mức độ hài lòng giữa các nhóm.

the experiment measured the variance between-group reaction times.

Thí nghiệm đo lường sự khác biệt về thời gian phản ứng giữa các nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay