make a difference
tạo sự khác biệt
spot the difference
tìm ra sự khác biệt
notice the difference
lưu ý sự khác biệt
subtle difference
sự khác biệt tinh tế
know the difference
biết sự khác biệt
difference in
sự khác biệt về
significant difference
sự khác biệt đáng kể
finite difference
sai phân hữu hạn
temperature difference
chênh lệch nhiệt độ
difference method
phương pháp sai phân
finite difference method
phương pháp sai phân hữu hạn
pressure difference
chênh lệch áp suất
difference from
sự khác biệt so với
time difference
chênh lệch thời gian
color difference
sự khác biệt về màu sắc
phase difference
độ lệch pha
cultural difference
sự khác biệt văn hóa
price difference
chênh lệch giá
make the difference
tạo nên sự khác biệt
potential difference
hiệu điện thế
essential difference
sự khác biệt quan trọng
difference equation
phương trình sai phân
difference in temperature
chênh lệch nhiệt độ
What is the difference between these two options?
Có sự khác biệt giữa hai lựa chọn này là gì?
There is a big difference in price between these two models.
Có sự khác biệt lớn về giá giữa hai kiểu máy này.
Can you tell the difference between real and fake diamonds?
Bạn có thể phân biệt được sự khác biệt giữa kim cương thật và kim cương giả không?
Age difference doesn't matter in friendship.
Sự khác biệt về tuổi tác không quan trọng trong tình bạn.
The main difference lies in the quality of the ingredients.
Sự khác biệt chính nằm ở chất lượng nguyên liệu.
She couldn't see the difference in the two shades of blue.
Cô ấy không thể nhận thấy sự khác biệt giữa hai sắc xanh.
The key difference between the two theories is their approach to problem-solving.
Điểm khác biệt chính giữa hai lý thuyết là cách tiếp cận giải quyết vấn đề của chúng.
There is a noticeable difference in taste between the two brands of coffee.
Có sự khác biệt đáng chú ý về hương vị giữa hai thương hiệu cà phê.
The cultural differences between East and West are fascinating.
Những khác biệt về văn hóa giữa phương Đông và phương Tây thật hấp dẫn.
Understanding the difference in perspectives is crucial for effective communication.
Hiểu sự khác biệt trong quan điểm là điều quan trọng để giao tiếp hiệu quả.
" Does it make a difference, being Muggle-born? "
"Vậy có sự khác biệt nào khi là người sinh ra từ thế giới Muggle không?"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsWill audiences find any difference in the auditorium?
Liệu khán giả có thấy sự khác biệt nào trong khán phòng không?
Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 6A fine line means a very small difference.
Một ranh giới mỏng manh có nghĩa là một sự khác biệt rất nhỏ.
Nguồn: VOA Special August 2019 Collection" There's a difference, " said Hermione with dignity.
"Có sự khác biệt," Hermione nói với vẻ trang trọng.
Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood PrinceBut I’ve learned that you are never too small to make a difference.
Nhưng tôi đã học được rằng bạn không bao giờ quá nhỏ để tạo ra sự khác biệt.
Nguồn: United Nations Youth SpeechAdding signposting language can make a big difference.
Việc thêm ngôn ngữ chỉ dẫn có thể tạo ra sự khác biệt lớn.
Nguồn: Oxford University: Business EnglishI feel like we are making a difference.
Tôi cảm thấy như chúng ta đang tạo ra sự khác biệt.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionSoon, they put their differences aside and became partners.
Không lâu sau, họ gạt bỏ những khác biệt và trở thành đối tác.
Nguồn: CNN 10 Student English December 2018 CollectionThe technique detects subtle differences in ground density.
Kỹ thuật này phát hiện ra những khác biệt nhỏ trong mật độ đất.
Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2020 CollectionUsing signposting language like this can make a big difference!
Việc sử dụng ngôn ngữ chỉ dẫn như thế này có thể tạo ra sự khác biệt lớn!
Nguồn: Oxford University: Business EnglishKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay