analyzing between-segments
Vietnamese_translation
comparing between-segments
Vietnamese_translation
there's a significant performance gap between-segments of the network.
Có sự chênh lệch hiệu suất đáng kể giữa các đoạn của mạng.
we observed a clear correlation between-segments of the data set.
Chúng tôi đã quan sát thấy một mối tương quan rõ ràng giữa các đoạn của bộ dữ liệu.
the analysis focused on identifying trends between-segments of the population.
Phân tích tập trung vào việc xác định xu hướng giữa các nhóm trong dân số.
communication breakdowns often occur between-segments of the project team.
Các sự cố giao tiếp thường xảy ra giữa các nhóm trong đội ngũ dự án.
the study examined the differences in opinion between-segments of the voters.
Nghiên cứu đã xem xét sự khác biệt trong quan điểm giữa các nhóm cử tri.
a key challenge is bridging the gap between-segments of the organization.
Một thách thức chính là thu hẹp khoảng cách giữa các nhóm trong tổ chức.
the report highlighted inconsistencies between-segments of the financial records.
Báo cáo đã chỉ ra những bất nhất giữa các đoạn trong hồ sơ tài chính.
we need to foster collaboration between-segments of the different departments.
Chúng ta cần thúc đẩy hợp tác giữa các nhóm trong các bộ phận khác nhau.
the survey revealed varying attitudes between-segments of the employee base.
Khảo sát đã tiết lộ những thái độ khác nhau giữa các nhóm trong cơ sở nhân viên.
the transition was difficult, especially between-segments of the old and new systems.
Việc chuyển đổi rất khó khăn, đặc biệt là giữa các nhóm của hệ thống cũ và mới.
there's a noticeable shift in strategy between-segments of the marketing campaign.
Có sự thay đổi chiến lược rõ rệt giữa các nhóm trong chiến dịch tiếp thị.
analyzing between-segments
Vietnamese_translation
comparing between-segments
Vietnamese_translation
there's a significant performance gap between-segments of the network.
Có sự chênh lệch hiệu suất đáng kể giữa các đoạn của mạng.
we observed a clear correlation between-segments of the data set.
Chúng tôi đã quan sát thấy một mối tương quan rõ ràng giữa các đoạn của bộ dữ liệu.
the analysis focused on identifying trends between-segments of the population.
Phân tích tập trung vào việc xác định xu hướng giữa các nhóm trong dân số.
communication breakdowns often occur between-segments of the project team.
Các sự cố giao tiếp thường xảy ra giữa các nhóm trong đội ngũ dự án.
the study examined the differences in opinion between-segments of the voters.
Nghiên cứu đã xem xét sự khác biệt trong quan điểm giữa các nhóm cử tri.
a key challenge is bridging the gap between-segments of the organization.
Một thách thức chính là thu hẹp khoảng cách giữa các nhóm trong tổ chức.
the report highlighted inconsistencies between-segments of the financial records.
Báo cáo đã chỉ ra những bất nhất giữa các đoạn trong hồ sơ tài chính.
we need to foster collaboration between-segments of the different departments.
Chúng ta cần thúc đẩy hợp tác giữa các nhóm trong các bộ phận khác nhau.
the survey revealed varying attitudes between-segments of the employee base.
Khảo sát đã tiết lộ những thái độ khác nhau giữa các nhóm trong cơ sở nhân viên.
the transition was difficult, especially between-segments of the old and new systems.
Việc chuyển đổi rất khó khăn, đặc biệt là giữa các nhóm của hệ thống cũ và mới.
there's a noticeable shift in strategy between-segments of the marketing campaign.
Có sự thay đổi chiến lược rõ rệt giữa các nhóm trong chiến dịch tiếp thị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay